ninjas

[Mỹ]/'nindʒə/
[Anh]/ˈnɪndʒə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiến binh Nhật Bản đã được đào tạo về sự lén lút, tình báo và kỹ thuật ám sát

Câu ví dụ

The ninja silently moved through the shadows.

Người ninja di chuyển lặng lẽ trong bóng tối.

She dressed up as a ninja for Halloween.

Cô ấy hóa trang thành ninja cho Halloween.

The ninja's agility and stealth were unmatched.

Sự nhanh nhẹn và khả năng ẩn mình của ninja là vô song.

He practiced martial arts to become a skilled ninja.

Anh ấy luyện tập võ thuật để trở thành một ninja lành nghề.

The ninja's shuriken skills were impressive.

Kỹ năng sử dụng shuriken của ninja thật ấn tượng.

The ninja vanished into thin air.

Người ninja biến mất vào không khí.

The ninja wore a mask to conceal their identity.

Người ninja đeo mặt nạ để che giấu danh tính của họ.

The ninja executed a perfect backflip.

Người ninja thực hiện một cú lộn ngược hoàn hảo.

The ninja used a grappling hook to scale the wall.

Người ninja sử dụng móc treo để trèo lên tường.

The ninja's swordsmanship was unparalleled.

Kỹ năng kiếm thuật của ninja là vô địch.

Ví dụ thực tế

Naruto Uzumaki is a teenage ninja who has the Nine Tails fox, Kyubi, inside.

Naruto Uzumaki là một ninja tuổi teen có con cáo Nine Tails, Kyubi, bên trong.

Nguồn: Cross-dimensional character story

You didn't know that I'm a ninja.

Bạn không biết rằng tôi là một ninja.

Nguồn: Movie trailer screening room

When it binds, Cas9 ninja chops the double-stranded DNA near a PAM.

Khi nó liên kết, Cas9 ninja cắt DNA hai sợi gần một PAM.

Nguồn: Osmosis - Genetics

Wait, Stan. There were ninja bankers? That's amazing!

Khoan đã, Stan. Có những ngân hàng ninja ư? Thật tuyệt vời!

Nguồn: Economic Crash Course

Well, my firm offers NINJA loans.

Và, công ty của tôi cung cấp các khoản vay NINJA.

Nguồn: Vocabulary version

Ooh. Uh, maybe they're, uh, ninja turtles. -You're not funny.

Ồ. Ừm, có lẽ họ là những chú rùa ninja. - Bạn không hài hước.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

This young cyber ninja as he calls himself, he likes to hack.

Đây là một ninja mạng trẻ tuổi, tự xưng là như vậy, thích hack.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

" A ninja understands that invisibility is a matter of patience and agility."

“Một ninja hiểu rằng sự vô hình là vấn đề của sự kiên nhẫn và nhanh nhẹn.”

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

There's a female Ninja skin in the game that's pretty dope.

Có một skin Ninja nữ trong trò chơi rất tuyệt.

Nguồn: Connection Magazine

Or banks pushing NINJA loans, so more and more people got into the act.

Hoặc các ngân hàng thúc đẩy các khoản vay NINJA, vì vậy ngày càng có nhiều người tham gia vào hành động đó.

Nguồn: Economic Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay