ninnies

[US]/ˈnɪniz/
[UK]/ˈnɪniz/
Frequency: Very High

Translation

n. những người ngu ngốc hoặc ngớ ngẩn

Phrases & Collocations

ninnies at play

những đứa trẻ ngốc nghịch tại nơi vui chơi

silly ninnies

những đứa ngốc ngốc

ninnies unite

những đứa ngốc đoàn kết

ninnies beware

những đứa ngốc hãy cẩn thận

ninnies in charge

những đứa ngốc nắm quyền

ninnies galore

những đứa ngốc ở khắp mọi nơi

ninnies on stage

những đứa ngốc trên sân khấu

ninnies in action

những đứa ngốc hành động

ninnies for fun

những đứa ngốc để vui vẻ

ninnies and fools

những đứa ngốc và kẻ ngốc

Example Sentences

don't be such ninnies; it's just a little rain.

Đừng có mà tỏ ra như những kẻ ngốc; chỉ là một chút mưa thôi mà.

only ninnies would be afraid of a harmless spider.

Chỉ những kẻ ngốc mới sợ một con nhện vô hại.

stop acting like ninnies and start taking this seriously.

Dừng lại cái trò tỏ ra như những kẻ ngốc và bắt đầu nghiêm túc hơn đi.

they called us ninnies for not joining the adventure.

Họ gọi chúng tôi là những kẻ ngốc vì không tham gia vào cuộc phiêu lưu.

even ninnies can learn from their mistakes.

Ngay cả những kẻ ngốc cũng có thể học hỏi từ những sai lầm của mình.

we can't afford to be ninnies in this competitive market.

Chúng ta không thể cứ mãi tỏ ra như những kẻ ngốc trong thị trường cạnh tranh này.

only ninnies would ignore the warning signs.

Chỉ những kẻ ngốc mới bỏ qua những dấu hiệu cảnh báo.

don't listen to those ninnies; you know what's best for you.

Đừng nghe theo những kẻ ngốc đó; bạn biết điều gì tốt nhất cho bạn.

they laughed at us like we were ninnies.

Họ cười vào chúng tôi như thể chúng tôi là những kẻ ngốc.

sometimes even the smartest people act like ninnies.

Đôi khi ngay cả những người thông minh nhất cũng hành động như những kẻ ngốc.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now