ninnies at play
những đứa trẻ ngốc nghịch tại nơi vui chơi
silly ninnies
những đứa ngốc ngốc
ninnies unite
những đứa ngốc đoàn kết
ninnies beware
những đứa ngốc hãy cẩn thận
ninnies in charge
những đứa ngốc nắm quyền
ninnies galore
những đứa ngốc ở khắp mọi nơi
ninnies on stage
những đứa ngốc trên sân khấu
ninnies in action
những đứa ngốc hành động
ninnies for fun
những đứa ngốc để vui vẻ
ninnies and fools
những đứa ngốc và kẻ ngốc
don't be such ninnies; it's just a little rain.
Đừng có mà tỏ ra như những kẻ ngốc; chỉ là một chút mưa thôi mà.
only ninnies would be afraid of a harmless spider.
Chỉ những kẻ ngốc mới sợ một con nhện vô hại.
stop acting like ninnies and start taking this seriously.
Dừng lại cái trò tỏ ra như những kẻ ngốc và bắt đầu nghiêm túc hơn đi.
they called us ninnies for not joining the adventure.
Họ gọi chúng tôi là những kẻ ngốc vì không tham gia vào cuộc phiêu lưu.
even ninnies can learn from their mistakes.
Ngay cả những kẻ ngốc cũng có thể học hỏi từ những sai lầm của mình.
we can't afford to be ninnies in this competitive market.
Chúng ta không thể cứ mãi tỏ ra như những kẻ ngốc trong thị trường cạnh tranh này.
only ninnies would ignore the warning signs.
Chỉ những kẻ ngốc mới bỏ qua những dấu hiệu cảnh báo.
don't listen to those ninnies; you know what's best for you.
Đừng nghe theo những kẻ ngốc đó; bạn biết điều gì tốt nhất cho bạn.
they laughed at us like we were ninnies.
Họ cười vào chúng tôi như thể chúng tôi là những kẻ ngốc.
sometimes even the smartest people act like ninnies.
Đôi khi ngay cả những người thông minh nhất cũng hành động như những kẻ ngốc.
ninnies at play
những đứa trẻ ngốc nghịch tại nơi vui chơi
silly ninnies
những đứa ngốc ngốc
ninnies unite
những đứa ngốc đoàn kết
ninnies beware
những đứa ngốc hãy cẩn thận
ninnies in charge
những đứa ngốc nắm quyền
ninnies galore
những đứa ngốc ở khắp mọi nơi
ninnies on stage
những đứa ngốc trên sân khấu
ninnies in action
những đứa ngốc hành động
ninnies for fun
những đứa ngốc để vui vẻ
ninnies and fools
những đứa ngốc và kẻ ngốc
don't be such ninnies; it's just a little rain.
Đừng có mà tỏ ra như những kẻ ngốc; chỉ là một chút mưa thôi mà.
only ninnies would be afraid of a harmless spider.
Chỉ những kẻ ngốc mới sợ một con nhện vô hại.
stop acting like ninnies and start taking this seriously.
Dừng lại cái trò tỏ ra như những kẻ ngốc và bắt đầu nghiêm túc hơn đi.
they called us ninnies for not joining the adventure.
Họ gọi chúng tôi là những kẻ ngốc vì không tham gia vào cuộc phiêu lưu.
even ninnies can learn from their mistakes.
Ngay cả những kẻ ngốc cũng có thể học hỏi từ những sai lầm của mình.
we can't afford to be ninnies in this competitive market.
Chúng ta không thể cứ mãi tỏ ra như những kẻ ngốc trong thị trường cạnh tranh này.
only ninnies would ignore the warning signs.
Chỉ những kẻ ngốc mới bỏ qua những dấu hiệu cảnh báo.
don't listen to those ninnies; you know what's best for you.
Đừng nghe theo những kẻ ngốc đó; bạn biết điều gì tốt nhất cho bạn.
they laughed at us like we were ninnies.
Họ cười vào chúng tôi như thể chúng tôi là những kẻ ngốc.
sometimes even the smartest people act like ninnies.
Đôi khi ngay cả những người thông minh nhất cũng hành động như những kẻ ngốc.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now