niteries

[Mỹ]/ˈnaɪtəri/
[Anh]/ˈnaɪtəri/

Dịch

n. một câu lạc bộ đêm; một thuật ngữ thân mật cho một câu lạc bộ đêm trong tiếng Anh Mỹ

Cụm từ & Cách kết hợp

late nitery

phòng đêm muộn

local nitery

phòng đêm địa phương

popular nitery

phòng đêm phổ biến

cozy nitery

phòng đêm ấm cúng

hidden nitery

phòng đêm ẩn

trendy nitery

phòng đêm hợp thời trang

upscale nitery

phòng đêm cao cấp

vibrant nitery

phòng đêm sôi động

classic nitery

phòng đêm cổ điển

charming nitery

phòng đêm quyến rũ

Câu ví dụ

we decided to check out the new nitery downtown.

Chúng tôi quyết định ghé thăm quán nitery mới ở trung tâm thành phố.

they often visit the nitery after work for drinks.

Họ thường ghé quán nitery sau giờ làm việc để uống đồ uống.

the nitery was packed with people dancing all night.

Quán nitery chật cứng người đang nhảy suốt đêm.

she loves the live music at the nitery on weekends.

Cô ấy rất thích những buổi biểu diễn âm nhạc trực tiếp tại quán nitery vào cuối tuần.

we met some friends at the nitery for a fun night out.

Chúng tôi đã gặp một số người bạn tại quán nitery để có một buổi tối vui vẻ.

the nitery has a great atmosphere for socializing.

Quán nitery có một không khí tuyệt vời để giao lưu.

they often host themed parties at the nitery.

Họ thường xuyên tổ chức các buổi tiệc theo chủ đề tại quán nitery.

he works as a dj at the local nitery.

Anh ấy làm DJ tại quán nitery địa phương.

the nitery offers a variety of cocktails and snacks.

Quán nitery cung cấp nhiều loại cocktail và đồ ăn nhẹ.

we danced until dawn at the nitery last night.

Chúng tôi đã khiêu vũ cho đến tận bình minh tại quán nitery vào đêm qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay