nitroglycerine

[Mỹ]/ˌnaɪtrə(ʊ)'glɪs(ə)riːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất nổ gọi là nitroglycerine
Các dạng của từ
số nhiềunitroglycerines

Câu ví dụ

Mathematical model about injection nitrator producing nitroglycerine is founded and several assumptions are put forth in this paper.

Một mô hình toán học về máy nitrat phun sản xuất nitroglycerin được tìm thấy và nhiều giả định được đưa ra trong bài báo này.

A reference material for calibrating and verifying the calorimeter of propellant explosion heat is composed of nitrocellulose(NC),nitroglycerine(NG),centralite and vaseline.

Một vật liệu chuẩn để hiệu chỉnh và xác minh máy đo nhiệt lượng nổ của nhiên liệu đẩy bao gồm nitrocellulose (NC), nitroglycerin (NG), centralite và vaseline.

handle nitroglycerine with extreme caution

Xử lý nitroglycerin hết sức cẩn thận.

nitroglycerine is used in the treatment of angina

Nitroglycerin được sử dụng trong điều trị bệnh đau thắt ngực.

the chemical formula for nitroglycerine is C3H5N3O9

Công thức hóa học của nitroglycerin là C3H5N3O9.

nitroglycerine is highly explosive

Nitroglycerin rất dễ cháy nổ.

nitroglycerine tablets are placed under the tongue for quick absorption

Viên thuốc nitroglycerin được đặt dưới lưỡi để hấp thụ nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay