nocturnals

[Mỹ]/nɒkˈtɜːnl/
[Anh]/nɑːkˈtɜːrnl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc xảy ra trong đêm
n. chất lượng hoặc trạng thái của việc hoạt động vào ban đêm
adv. theo cách đặc trưng của ban đêm

Cụm từ & Cách kết hợp

nocturnal animals

những động vật về đêm

nocturnal emission

xuất tinh đêm

nocturnal enuresis

đái dầm ban đêm

Câu ví dụ

a nocturnal reconnoitre of the camp.

một cuộc trinh sát đêm khuya của trại.

nocturnal indris with thick gray-brown fur and a long tail.

indri đêm với bộ lông màu nâu xám dày và đuôi dài.

A small, nocturnal, chiefly arboreal mammal of the genus Bassaricyon native to Central and South America, resembling the kinkajou but having a nonprehensile tail.

Một loài động vật có vú nhỏ, sống về đêm, chủ yếu sống trên cây thuộc chi Bassaricyon có nguồn gốc từ Trung và Nam Mỹ, giống với kinkajou nhưng có đuôi không thể với.

Abstract Objective: To study the effect of T-lymphocytes on hematopoietic progenitors in patients with paroxysmal nocturnal hemoglobinuria(PNH).

Tóm tắt Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng của tế bào T đối với các tế bào gốc tạo máu ở bệnh nhân thiếu máu cục bộ ban đêm kịch phát (PNH).

infection of urinary tract, urinary retention, nocturnal enuresis.Irregular menstruation, hysteroptosis, male sexual dysfunction, pelvic infection.

Nhiễm trùng đường tiết niệu, giữ nước tiểu, tiểu đêm. Kinh nguyệt không đều, sa tử cung, rối loạn chức năng tình dục nam giới, nhiễm trùng vùng chậu.

nocturnal seminal and amnesia;feverish palms and soles;orolingual sore;reddish tongue with little fur;thin and rapid pulse.

nocturnal seminal và amnesia; lòng bàn tay và bàn chân nóng sốt; loét miệng và lưỡi; lưỡi đỏ với ít lông; mạch máu mỏng và nhanh.

If orthopnea causes awakening during the night and is relieved by sitting, it is called paroxysmal nocturnal dyspnea.

Nếu chứng khó thở gây ra sự thức giấc vào ban đêm và giảm khi ngồi, nó được gọi là khó thở ban đêm kịch phát.

Recently,many new research progresses have been acquired in the use of NPPV on COPD patients with nocturnal hypoxaemia, respiratory muscle fatigue or sleep apnea syndrome.

Gần đây, nhiều tiến bộ nghiên cứu mới đã được thu được trong việc sử dụng NPPV trên bệnh nhân COPD có hạ oxy máu ban đêm, mệt mỏi cơ hô hấp hoặc hội chứng ngưng thở khi ngủ.

Any of several small, slow-moving, nocturnal prosimian primates of the genera Loris and Nycticebus of tropical Asia, having dense woolly fur, large eyes, and a vestigial tail.

Bất kỳ loài linh trưởng vượn người nào nhỏ, di chuyển chậm, sống về đêm thuộc các chi Loris và Nycticebus của các khu vực nhiệt đới ở châu Á, có bộ lông dày, lông tơ, mắt to và một cái đuôi thoái hóa.

Ví dụ thực tế

An owl is a nocturnal bird, while a sparrow is diunal.

Một con cú là loài chim về đêm, trong khi chim sẻ hoạt động vào ban ngày.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

But the battle rages over nocturnal and Sunday work.

Nhưng cuộc chiến vẫn tiếp diễn về việc làm ban đêm và ngày Chủ nhật.

Nguồn: NPR News December 2012 Compilation

Leading are nocturnal safari, Hong Kong British educator and photographer Lawrence Hylton.

Tiên phong là safari về đêm, nhà giáo dục và nhiếp ảnh gia người Anh gốc Hong Kong Lawrence Hylton.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Owls are generally nocturnal, and most animals that are nocturnal have a really good sense of hearing.

Cú thường hoạt động về đêm, và hầu hết các động vật về đêm có thính giác rất tốt.

Nguồn: Connection Magazine

Now some would " nocturnal" way from the very idea.

Bây giờ một số người sẽ

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019

Most bats are nocturnal foraging for insects like mosquitos, beetles, and moths.

Hầu hết các loài dơi đều hoạt động về đêm, kiếm ăn các loài côn trùng như muỗi, bọ và sâu bướm.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Humans are generally not nocturnal by nature.

Bản chất con người thường không hoạt động về đêm.

Nguồn: Psychology Mini Class

Mice are normally nocturnal and, of course, covered by fur.

Chuột thường hoạt động về đêm và, tất nhiên, có bộ lông.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection July 2014

The reason most people haven't heard about them is they're nocturnal.

Lý do hầu hết mọi người chưa từng nghe về chúng là vì chúng hoạt động về đêm.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

The animals and their nocturnal chirps are beloved in their native Puerto Rico.

Những con vật và tiếng rít về đêm của chúng được yêu thích ở Puerto Rico quê hương.

Nguồn: Science in 60 Seconds: April 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay