happy noddies
noddies hạnh phúc
noddies group
nhóm noddies
noddies nest
tổ noddies
noddies song
bài hát của noddies
noddies dance
nước nhảy của noddies
noddies flight
chuyến bay của noddies
little noddies
noddies nhỏ
noddies play
noddies chơi
noddies friends
bạn bè của noddies
noddies world
thế giới của noddies
many children love to collect noddies.
nhiều đứa trẻ thích sưu tầm những con búp bê.
he gave me a noddy smile when he saw me.
anh ấy cười một nụ cười ngốc nghếch khi nhìn thấy tôi.
the noddies danced around the playground.
những con búp bê nhảy xung quanh sân chơi.
she wore a noddy hat to the party.
cô ấy đội một chiếc mũ ngốc nghếch đến bữa tiệc.
he made a noddy mistake on the test.
anh ấy đã mắc một lỗi ngốc nghếch trong bài kiểm tra.
noddies are often seen in children's cartoons.
những con búp bê thường xuất hiện trong các hoạt hình dành cho trẻ em.
she called him a noddy for forgetting her birthday.
cô ấy gọi anh ta là người ngốc vì đã quên sinh nhật của cô ấy.
the noddy bird is known for its unique calls.
chim búp bê nổi tiếng với những tiếng gọi độc đáo của nó.
he acted like a noddy during the meeting.
anh ấy cư xử như một người ngốc trong cuộc họp.
noddies can be found in various colors.
những con búp bê có thể được tìm thấy với nhiều màu sắc khác nhau.
happy noddies
noddies hạnh phúc
noddies group
nhóm noddies
noddies nest
tổ noddies
noddies song
bài hát của noddies
noddies dance
nước nhảy của noddies
noddies flight
chuyến bay của noddies
little noddies
noddies nhỏ
noddies play
noddies chơi
noddies friends
bạn bè của noddies
noddies world
thế giới của noddies
many children love to collect noddies.
nhiều đứa trẻ thích sưu tầm những con búp bê.
he gave me a noddy smile when he saw me.
anh ấy cười một nụ cười ngốc nghếch khi nhìn thấy tôi.
the noddies danced around the playground.
những con búp bê nhảy xung quanh sân chơi.
she wore a noddy hat to the party.
cô ấy đội một chiếc mũ ngốc nghếch đến bữa tiệc.
he made a noddy mistake on the test.
anh ấy đã mắc một lỗi ngốc nghếch trong bài kiểm tra.
noddies are often seen in children's cartoons.
những con búp bê thường xuất hiện trong các hoạt hình dành cho trẻ em.
she called him a noddy for forgetting her birthday.
cô ấy gọi anh ta là người ngốc vì đã quên sinh nhật của cô ấy.
the noddy bird is known for its unique calls.
chim búp bê nổi tiếng với những tiếng gọi độc đáo của nó.
he acted like a noddy during the meeting.
anh ấy cư xử như một người ngốc trong cuộc họp.
noddies can be found in various colors.
những con búp bê có thể được tìm thấy với nhiều màu sắc khác nhau.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now