nog

[Mỹ]/nɒg/
[Anh]/nɔɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chốt gỗ hoặc hỗ trợ; đinh gỗ được gắn vào tường
vt. hỗ trợ hoặc lấp đầy bằng gạch; hỗ trợ hoặc đóng đinh
Word Forms
số nhiềunogs

Cụm từ & Cách kết hợp

egg nog

egg nog

noggin full

noggin full

noggin off

noggin off

hot nog

hot nog

nog party

nog party

nog recipe

nog recipe

nog drink

nog drink

nog time

nog time

nog flavor

nog flavor

nog season

nog season

Câu ví dụ

i don't want any nog in my drink.

Tôi không muốn bất kỳ nog nào trong đồ uống của mình.

egg nog is a popular holiday beverage.

Nog trứng là một loại đồ uống phổ biến trong dịp lễ hội.

she made a delicious batch of nog for the party.

Cô ấy đã làm một mẻ nog ngon tuyệt cho bữa tiệc.

can you pass me the nog, please?

Bạn có thể đưa cho tôi nog được không?

he prefers nog over regular milk.

Anh ấy thích nog hơn sữa thường.

we always drink nog during the holidays.

Chúng tôi luôn uống nog trong dịp lễ hội.

they served nog at the winter festival.

Họ phục vụ nog tại lễ hội mùa đông.

she added nutmeg to the nog for extra flavor.

Cô ấy thêm quế vào nog để tăng thêm hương vị.

my grandmother's nog recipe is a family secret.

Công thức nog của bà tôi là một bí mật gia đình.

we enjoyed nog while watching holiday movies.

Chúng tôi đã tận hưởng nog trong khi xem phim ngày lễ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay