non-israelite status
trạng thái không phải người Do Thái
being non-israelite
là người không phải người Do Thái
non-israelite individuals
các cá nhân không phải người Do Thái
identified as non-israelite
được xác định là không phải người Do Thái
non-israelite background
xuất thân không phải người Do Thái
treating non-israelites
đối xử với những người không phải người Do Thái
non-israelite population
dân số không phải người Do Thái
a non-israelite
một người không phải người Do Thái
were non-israelites
là những người không phải người Do Thái
non-israelite presence
sự hiện diện của những người không phải người Do Thái
the archaeological site revealed artifacts from both israelite and non-israelite cultures.
Di tích khảo cổ đã phát hiện ra các hiện vật từ cả văn hóa người Israelite và văn hóa không phải người Israelite.
many non-israelite merchants traded in the ancient marketplaces of jerusalem.
Nhiều thương nhân không phải người Israelite đã buôn bán trong các khu chợ cổ của Jerusalem.
the study examined the interactions between israelite and non-israelite communities.
Nghiên cứu đã xem xét sự tương tác giữa các cộng đồng người Israelite và không phải người Israelite.
the kingdom’s borders included areas inhabited by both israelite and non-israelite populations.
Ranh giới của vương quốc bao gồm các khu vực có cư dân cả người Israelite và không phải người Israelite.
the tax records listed contributions from both israelite and non-israelite landowners.
Các hồ sơ thuế liệt kê các khoản đóng góp từ cả chủ đất người Israelite và không phải người Israelite.
the religious practices of non-israelite residents were often tolerated in the region.
Các hoạt động tôn giáo của người dân không phải người Israelite thường được dung thứ trong khu vực.
the historical texts mention interactions with neighboring non-israelite kingdoms.
Các văn bản lịch sử đề cập đến sự tương tác với các vương quốc láng giềng không phải người Israelite.
archaeologists found pottery shards indicating the presence of non-israelite artisans.
Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy các mảnh đồ gốm cho thấy sự hiện diện của các thợ thủ công không phải người Israelite.
the census included data on both israelite and non-israelite individuals residing in the city.
Cuộc điều tra dân số bao gồm dữ liệu về cả cá nhân người Israelite và không phải người Israelite sinh sống trong thành phố.
the legal system addressed issues related to non-israelite property ownership.
Hệ thống pháp luật giải quyết các vấn đề liên quan đến quyền sở hữu tài sản của người không phải người Israelite.
the empire’s policies impacted both israelite and non-israelite citizens.
Các chính sách của đế chế đã tác động đến cả công dân người Israelite và không phải người Israelite.
non-israelite status
trạng thái không phải người Do Thái
being non-israelite
là người không phải người Do Thái
non-israelite individuals
các cá nhân không phải người Do Thái
identified as non-israelite
được xác định là không phải người Do Thái
non-israelite background
xuất thân không phải người Do Thái
treating non-israelites
đối xử với những người không phải người Do Thái
non-israelite population
dân số không phải người Do Thái
a non-israelite
một người không phải người Do Thái
were non-israelites
là những người không phải người Do Thái
non-israelite presence
sự hiện diện của những người không phải người Do Thái
the archaeological site revealed artifacts from both israelite and non-israelite cultures.
Di tích khảo cổ đã phát hiện ra các hiện vật từ cả văn hóa người Israelite và văn hóa không phải người Israelite.
many non-israelite merchants traded in the ancient marketplaces of jerusalem.
Nhiều thương nhân không phải người Israelite đã buôn bán trong các khu chợ cổ của Jerusalem.
the study examined the interactions between israelite and non-israelite communities.
Nghiên cứu đã xem xét sự tương tác giữa các cộng đồng người Israelite và không phải người Israelite.
the kingdom’s borders included areas inhabited by both israelite and non-israelite populations.
Ranh giới của vương quốc bao gồm các khu vực có cư dân cả người Israelite và không phải người Israelite.
the tax records listed contributions from both israelite and non-israelite landowners.
Các hồ sơ thuế liệt kê các khoản đóng góp từ cả chủ đất người Israelite và không phải người Israelite.
the religious practices of non-israelite residents were often tolerated in the region.
Các hoạt động tôn giáo của người dân không phải người Israelite thường được dung thứ trong khu vực.
the historical texts mention interactions with neighboring non-israelite kingdoms.
Các văn bản lịch sử đề cập đến sự tương tác với các vương quốc láng giềng không phải người Israelite.
archaeologists found pottery shards indicating the presence of non-israelite artisans.
Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy các mảnh đồ gốm cho thấy sự hiện diện của các thợ thủ công không phải người Israelite.
the census included data on both israelite and non-israelite individuals residing in the city.
Cuộc điều tra dân số bao gồm dữ liệu về cả cá nhân người Israelite và không phải người Israelite sinh sống trong thành phố.
the legal system addressed issues related to non-israelite property ownership.
Hệ thống pháp luật giải quyết các vấn đề liên quan đến quyền sở hữu tài sản của người không phải người Israelite.
the empire’s policies impacted both israelite and non-israelite citizens.
Các chính sách của đế chế đã tác động đến cả công dân người Israelite và không phải người Israelite.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now