non-aquatic

[US]/[nɒn ˈækwətɪk]/
[UK]/[nɒn ˈækwətɪk]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không sống trong hoặc gần nước; Không liên quan hoặc phù hợp với môi trường nước; Tồn tại hoặc hoạt động bên ngoài nước.

Phrases & Collocations

non-aquatic life

sinh vật không thủy sinh

non-aquatic environment

môi trường không thủy sinh

non-aquatic species

loài không thủy sinh

being non-aquatic

là không thủy sinh

non-aquatic zone

vùng không thủy sinh

totally non-aquatic

hoàn toàn không thủy sinh

non-aquatic habitat

khung sinh thái không thủy sinh

are non-aquatic

là không thủy sinh

non-aquatic world

thế giới không thủy sinh

find non-aquatic

tìm kiếm không thủy sinh

Example Sentences

the museum displayed a fascinating collection of non-aquatic fossils.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập hấp dẫn về các hóa thạch không phải thủy sinh.

we studied non-aquatic ecosystems, focusing on desert environments.

Chúng tôi đã nghiên cứu các hệ sinh thái không phải thủy sinh, tập trung vào môi trường sa mạc.

the research project investigated non-aquatic life in arid regions.

Dự án nghiên cứu đã khảo sát sự sống không phải thủy sinh ở các vùng khô cằn.

many birds are non-aquatic animals that rely on terrestrial habitats.

Rất nhiều loài chim là động vật không phải thủy sinh phụ thuộc vào môi trường sống trên cạn.

the non-aquatic portion of the expedition explored the rainforest.

Phần không phải thủy sinh của chuyến thám hiểm đã khám phá rừng mưa.

the artist created a sculpture depicting a non-aquatic landscape.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc mô tả cảnh quan không phải thủy sinh.

the children enjoyed exploring the non-aquatic trails in the park.

Các em nhỏ thích thú khi khám phá các con đường không phải thủy sinh trong công viên.

the scientist analyzed soil samples from non-aquatic environments.

Khoa học gia đã phân tích các mẫu đất từ môi trường không phải thủy sinh.

the documentary showcased diverse non-aquatic flora and fauna.

Phim tài liệu đã trình bày đa dạng thực vật và động vật không phải thủy sinh.

the team focused on the impact of climate change on non-aquatic habitats.

Đội ngũ tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu đến các môi trường sống không phải thủy sinh.

the survey included data on non-aquatic vegetation and wildlife.

Khảo sát bao gồm dữ liệu về thực vật và động vật không phải thủy sinh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now