non-cardiac

[US]/[nɒnˈkɑːrdɪæk]/
[UK]/[nɒnˈkɑːrdiˌæk]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không liên quan đến tim; Liên quan đến các tình trạng hoặc nguyên nhân không xuất phát từ tim.

Phrases & Collocations

non-cardiac chest pain

đau ngực không phải do tim

non-cardiac cause

nguyên nhân không phải do tim

non-cardiac symptoms

dấu hiệu không phải do tim

non-cardiac origin

nguồn gốc không phải do tim

ruling out non-cardiac

loại trừ nguyên nhân không phải do tim

non-cardiac murmur

rì rào không phải do tim

non-cardiac presentation

biểu hiện không phải do tim

assessing non-cardiac

đánh giá các yếu tố không phải do tim

non-cardiac workup

khám nghiệm các yếu tố không phải do tim

secondary non-cardiac

yếu tố không phải do tim thứ phát

Example Sentences

the patient's symptoms were initially attributed to a non-cardiac cause.

Các triệu chứng của bệnh nhân ban đầu được cho là do nguyên nhân không liên quan đến tim.

we investigated potential non-cardiac factors contributing to the patient's condition.

Chúng tôi đã điều tra các yếu tố không liên quan đến tim có thể gây ra tình trạng của bệnh nhân.

ruling out non-cardiac etiologies was crucial in the diagnostic process.

Loại trừ các nguyên nhân không liên quan đến tim là rất quan trọng trong quá trình chẩn đoán.

the differential diagnosis included both cardiac and non-cardiac possibilities.

Chẩn đoán phân biệt bao gồm cả các khả năng liên quan đến tim và không liên quan đến tim.

further testing was needed to confirm the non-cardiac nature of the problem.

Cần có thêm các xét nghiệm để xác nhận bản chất không liên quan đến tim của vấn đề.

the team considered non-cardiac sources of chest pain as a differential.

Đội ngũ đã xem xét các nguồn gây đau ngực không liên quan đến tim như một khả năng chẩn đoán phân biệt.

non-cardiac abdominal pain can mimic cardiac symptoms, complicating diagnosis.

Đau bụng không liên quan đến tim có thể mô phỏng các triệu chứng của tim, làm phức tạp việc chẩn đoán.

the workup focused on identifying non-cardiac contributors to the patient's fatigue.

Chuẩn bị chẩn đoán tập trung vào việc xác định các yếu tố không liên quan đến tim gây ra sự mệt mỏi của bệnh nhân.

we performed a thorough evaluation to exclude non-cardiac causes of dyspnea.

Chúng tôi đã thực hiện một đánh giá kỹ lưỡng để loại trừ các nguyên nhân không liên quan đến tim gây ra khó thở.

the physician considered non-cardiac causes for the patient's sudden collapse.

Bác sĩ đã xem xét các nguyên nhân không liên quan đến tim cho sự sụp đổ đột ngột của bệnh nhân.

the study examined the prevalence of non-cardiac comorbidities in this population.

Nghiên cứu đã kiểm tra tỷ lệ các bệnh đồng mắc không liên quan đến tim trong quần thể này.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now