non-combatant

[US]/[nɒn ˈkɒmbətənt]/
[UK]/[nɒn ˈkɑːmbətənt]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không tham gia chiến đấu; dân sự.
n. Người không tham gia chiến đấu, đặc biệt là dân sự.; Người không tham gia hành động quân sự, đặc biệt là dân sự.
Word Forms
số nhiềunon-combatants

Phrases & Collocations

non-combatant status

trạng thái không chiến đấu

declared non-combatant

được tuyên bố là không chiến đấu

non-combatant role

vai trò không chiến đấu

designated non-combatant

được chỉ định là không chiến đấu

remain non-combatant

vẫn giữ vai trò không chiến đấu

non-combatant personnel

nhân sự không chiến đấu

acting as non-combatant

thực hiện vai trò không chiến đấu

non-combatant civilian

người dân thường không chiến đấu

non-combatant ship

tàu không chiến đấu

protect non-combatants

bảo vệ những người không chiến đấu

Example Sentences

the hospital staff were all non-combatant personnel.

Nhân viên bệnh viện đều là nhân sự phi chiến đấu.

she served as a non-combatant medic in the war zone.

Cô ấy phục vụ với tư cách là nhân viên y tế phi chiến đấu trong khu vực chiến tranh.

many non-combatant roles are vital to military operations.

Nhiều vai trò phi chiến đấu rất quan trọng đối với các hoạt động quân sự.

he chose a non-combatant position to avoid direct fighting.

Anh ấy đã chọn một vị trí phi chiến đấu để tránh giao tranh trực tiếp.

the non-combatant status protected them from enemy fire.

Tình trạng phi chiến đấu đã bảo vệ họ khỏi hỏa lực của kẻ thù.

the organization provides support for non-combatant civilians.

Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho dân thường phi chiến đấu.

she volunteered as a non-combatant observer during the ceasefire.

Cô ấy tình nguyện làm người quan sát phi chiến đấu trong thời gian ngừng bắn.

the agreement included protections for non-combatant infrastructure.

Thỏa thuận bao gồm các biện pháp bảo vệ cơ sở hạ tầng phi chiến đấu.

he was assigned to a non-combatant support unit.

Anh ấy được phân vào một đơn vị hỗ trợ phi chiến đấu.

the rules of engagement protect non-combatant populations.

Các quy tắc giao tranh bảo vệ dân thường phi chiến đấu.

they evacuated the area to protect non-combatant residents.

Họ đã sơ tán khu vực để bảo vệ người dân phi chiến đấu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now