non-genetic

[Mỹ]/[nɒn ˈdʒɪnɛtɪk]/
[Anh]/[nɒn ˈdʒɪnəˌtɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến gen hoặc di truyền; Không được truyền lại qua gen; Được thu nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-genetic factors

yếu tố không di truyền

non-genetic risk

rủi ro không di truyền

non-genetic causes

nguyên nhân không di truyền

non-genetic inheritance

di truyền không di truyền

non-genetic influence

tác động không di truyền

non-genetic markers

dấu hiệu không di truyền

non-genetic contribution

đóng góp không di truyền

non-genetic predisposition

xu hướng không di truyền

non-genetic basis

cơ sở không di truyền

non-genetic traits

tính trạng không di truyền

Câu ví dụ

the company is investing in non-genetic crop improvements.

Doanh nghiệp đang đầu tư vào việc cải tiến cây trồng không liên quan đến di truyền.

non-genetic factors significantly influence plant growth and development.

Các yếu tố không liên quan đến di truyền có ảnh hưởng đáng kể đến sự phát triển và sinh trưởng của cây trồng.

we focused on non-genetic approaches to enhance the fruit’s flavor.

Chúng tôi tập trung vào các phương pháp không liên quan đến di truyền để cải thiện hương vị của trái cây.

non-genetic traits can be improved through careful breeding programs.

Các đặc điểm không liên quan đến di truyền có thể được cải thiện thông qua các chương trình lai tạo cẩn thận.

the study examined the impact of non-genetic environmental conditions.

Nghiên cứu đã xem xét tác động của các điều kiện môi trường không liên quan đến di truyền.

non-genetic modifications offer an alternative to genetic engineering.

Các sửa đổi không liên quan đến di truyền cung cấp một lựa chọn thay thế cho kỹ thuật di truyền.

improving non-genetic aspects of the soil is crucial for yield.

Cải thiện các yếu tố không liên quan đến di truyền của đất là rất quan trọng đối với năng suất.

the research explored non-genetic mechanisms affecting disease resistance.

Nghiên cứu đã khám phá các cơ chế không liên quan đến di truyền ảnh hưởng đến khả năng kháng bệnh.

non-genetic factors like light and water are essential for photosynthesis.

Các yếu tố không liên quan đến di truyền như ánh sáng và nước là cần thiết cho quá trình quang hợp.

we analyzed the role of non-genetic variables in the experiment.

Chúng tôi đã phân tích vai trò của các biến số không liên quan đến di truyền trong thí nghiệm.

the farmer implemented non-genetic strategies to increase productivity.

Nông dân đã triển khai các chiến lược không liên quan đến di truyền để tăng năng suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay