non-graduates

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈɡrædjuəts]/
[Anh]/[ˈnɒn ˈɡrædʒuˌeɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người chưa tốt nghiệp trường học hoặc đại học; Một nhóm cá nhân chưa hoàn thành việc học và nhận được bằng cấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-graduates only

chỉ dành cho những người chưa tốt nghiệp

supporting non-graduates

hỗ trợ những người chưa tốt nghiệp

attracting non-graduates

thu hút những người chưa tốt nghiệp

targeting non-graduates

mục tiêu hướng đến những người chưa tốt nghiệp

hiring non-graduates

tuyển dụng những người chưa tốt nghiệp

non-graduate programs

chương trình dành cho những người chưa tốt nghiệp

for non-graduates

dành cho những người chưa tốt nghiệp

including non-graduates

kể cả những người chưa tốt nghiệp

non-graduates' benefits

lợi ích dành cho những người chưa tốt nghiệp

helping non-graduates

giúp đỡ những người chưa tốt nghiệp

Câu ví dụ

many non-graduates seek entry-level positions after completing vocational training.

Rất nhiều người không tốt nghiệp tìm kiếm các vị trí cấp dưới sau khi hoàn thành đào tạo nghề.

the company actively recruits non-graduates with relevant experience.

Công ty tích cực tuyển dụng những người không tốt nghiệp có kinh nghiệm liên quan.

we offer training programs specifically designed for non-graduates.

Chúng tôi cung cấp các chương trình đào tạo được thiết kế đặc biệt cho những người không tốt nghiệp.

non-graduates often bring a practical perspective to the workplace.

Những người không tốt nghiệp thường mang lại góc nhìn thực tiễn cho nơi làm việc.

the mentorship program pairs experienced professionals with non-graduates.

Chương trình hướng dẫn kết nối các chuyên gia có kinh nghiệm với những người không tốt nghiệp.

we value the diverse backgrounds and skills of non-graduates.

Chúng tôi trân trọng nền tảng và kỹ năng đa dạng của những người không tốt nghiệp.

the workshop provided valuable skills for non-graduates entering the job market.

Chương trình workshop cung cấp những kỹ năng hữu ích cho những người không tốt nghiệp đang bước vào thị trường lao động.

a significant portion of our workforce consists of experienced non-graduates.

Một phần đáng kể trong lực lượng lao động của chúng tôi gồm những người không tốt nghiệp có kinh nghiệm.

the career fair attracted many non-graduates searching for opportunities.

Chợ việc làm thu hút nhiều người không tốt nghiệp đang tìm kiếm cơ hội.

we encourage non-graduates to apply for our apprenticeship program.

Chúng tôi khuyến khích những người không tốt nghiệp nộp đơn vào chương trình thực tập của chúng tôi.

the survey revealed that non-graduates face unique challenges in securing employment.

Bản khảo sát cho thấy những người không tốt nghiệp đối mặt với những thách thức độc đáo trong việc tìm kiếm việc làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay