non-hemophiliac

[US]/[nɒnˈheməfɪlɪˌæk]/
[UK]/[nɒnˈheməfɪlɪˌæk]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người không bị bệnh tan máu bẩm sinh.
adj. Không bị bệnh tan máu bẩm sinh.

Phrases & Collocations

non-hemophiliac individuals

những người không bị bệnh tan máu bẩm sinh

being non-hemophiliac

là người không bị bệnh tan máu bẩm sinh

a non-hemophiliac

một người không bị bệnh tan máu bẩm sinh

non-hemophiliac status

trạng thái không bị bệnh tan máu bẩm sinh

considered non-hemophiliac

được coi là không bị bệnh tan máu bẩm sinh

non-hemophiliac group

nhóm người không bị bệnh tan máu bẩm sinh

initially non-hemophiliac

ban đầu không bị bệnh tan máu bẩm sinh

as non-hemophiliac

như một người không bị bệnh tan máu bẩm sinh

non-hemophiliac population

đội ngũ người không bị bệnh tan máu bẩm sinh

remain non-hemophiliac

vẫn không bị bệnh tan máu bẩm sinh

Example Sentences

the study included both hemophiliac and non-hemophiliac individuals.

Nghiên cứu bao gồm cả những người mắc bệnh bạch cầu và không mắc bệnh bạch cầu.

most patients were non-hemophiliac, with only a few cases of hemophilia.

Đa số bệnh nhân không mắc bệnh bạch cầu, chỉ có một vài trường hợp mắc bệnh bạch cầu.

we assessed coagulation factors in both hemophiliac and non-hemophiliac groups.

Chúng tôi đã đánh giá các yếu tố đông máu trong cả hai nhóm người mắc và không mắc bệnh bạch cầu.

the risk of thrombosis was lower in the non-hemophiliac population.

Rủi ro hình thành cục máu đông thấp hơn ở quần thể không mắc bệnh bạch cầu.

genetic testing revealed that the patient was non-hemophiliac.

Kiểm tra di truyền cho thấy bệnh nhân không mắc bệnh bạch cầu.

the research focused on non-hemophiliac individuals with similar bleeding tendencies.

Nghiên cứu tập trung vào những người không mắc bệnh bạch cầu có xu hướng chảy máu tương tự.

compared to hemophiliac patients, non-hemophiliac individuals often present later.

So với bệnh nhân mắc bệnh bạch cầu, những người không mắc bệnh này thường xuất hiện muộn hơn.

the incidence of mild bleeding disorders was observed in some non-hemophiliac subjects.

Tỷ lệ mắc các rối loạn chảy máu nhẹ được quan sát thấy ở một số đối tượng không mắc bệnh bạch cầu.

the treatment plan differed significantly between hemophiliac and non-hemophiliac patients.

Kế hoạch điều trị khác biệt đáng kể giữa bệnh nhân mắc và không mắc bệnh bạch cầu.

we compared the clinical presentation of hemophiliac and non-hemophiliac children.

Chúng tôi so sánh các triệu chứng lâm sàng của trẻ mắc và không mắc bệnh bạch cầu.

the study aimed to identify risk factors in non-hemophiliac individuals with excessive bleeding.

Nghiên cứu nhằm xác định các yếu tố nguy cơ ở những người không mắc bệnh bạch cầu nhưng có xu hướng chảy máu quá mức.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now