non-hepatocyte

[US]/[nɒnˌhɛpəˈtɒsaɪt]/
[UK]/[nɒnˌhɛpəˈtoʊsaɪt]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một tế bào ở gan không phải là tế bào gan.
adj. Không phải là tế bào gan.

Phrases & Collocations

non-hepatocyte cells

những tế bào không phải tế bào gan

identifying non-hepatocytes

xác định các tế bào không phải tế bào gan

non-hepatocyte population

quần thể tế bào không phải tế bào gan

excluding non-hepatocytes

loại bỏ các tế bào không phải tế bào gan

non-hepatocyte marker

chỉ thị của tế bào không phải tế bào gan

non-hepatocyte source

nguồn của tế bào không phải tế bào gan

role of non-hepatocytes

vai trò của các tế bào không phải tế bào gan

non-hepatocytes contribute

các tế bào không phải tế bào gan đóng góp

analyzing non-hepatocytes

phân tích các tế bào không phải tế bào gan

non-hepatocyte presence

sự hiện diện của các tế bào không phải tế bào gan

Example Sentences

non-hepatocyte cells contribute significantly to liver fibrosis progression.

Các tế bào không phải tế bào gan đóng vai trò quan trọng trong sự tiến triển của xơ gan.

the role of non-hepatocyte cells in liver regeneration is increasingly recognized.

Vai trò của các tế bào không phải tế bào gan trong quá trình tái sinh gan ngày càng được công nhận.

targeting non-hepatocyte populations may offer novel therapeutic strategies.

Mục tiêu các quần thể tế bào không phải tế bào gan có thể cung cấp các chiến lược điều trị mới.

non-hepatocyte derived factors influence hepatocyte function and survival.

Các yếu tố được tiết ra từ tế bào không phải tế bào gan ảnh hưởng đến chức năng và sự sống sót của tế bào gan.

immune cells, a type of non-hepatocyte, are crucial in liver inflammation.

Các tế bào miễn dịch, một loại tế bào không phải tế bào gan, đóng vai trò quan trọng trong viêm gan.

non-hepatocyte interactions with hepatocytes are complex and dynamic.

Tương tác giữa các tế bào không phải tế bào gan với tế bào gan là phức tạp và động.

the presence of non-hepatocyte cells can alter liver tissue architecture.

Sự hiện diện của các tế bào không phải tế bào gan có thể thay đổi cấu trúc mô gan.

non-hepatocyte crosstalk influences the progression of non-alcoholic steatohepatitis (nash).

Tương tác giữa các tế bào không phải tế bào gan ảnh hưởng đến sự tiến triển của viêm gan mỡ không do rượu (NASH).

understanding non-hepatocyte behavior is vital for developing effective therapies.

Hiểu rõ hành vi của các tế bào không phải tế bào gan là rất quan trọng để phát triển các liệu pháp hiệu quả.

non-hepatocyte populations, including stellate cells, are key players in liver disease.

Các quần thể tế bào không phải tế bào gan, bao gồm các tế bào sao, là những nhân tố chính trong bệnh lý gan.

non-hepatocyte derived exosomes modulate hepatocyte function.

Các exosome được tiết ra từ tế bào không phải tế bào gan điều chỉnh chức năng của tế bào gan.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now