non-hindus only
chỉ dành cho người không phải Hindu
including non-hindus
bao gồm người không phải Hindu
welcoming non-hindus
mời chào người không phải Hindu
for non-hindus
dành cho người không phải Hindu
attracting non-hindus
hấp dẫn người không phải Hindu
excluding non-hindus
loại trừ người không phải Hindu
targeting non-hindus
mục tiêu là người không phải Hindu
are non-hindus
là người không phải Hindu
many non-hindus are unaware of diwali's significance.
Nhiều người không phải là Hindu không biết ý nghĩa của lễ Diwali.
the temple welcomes visitors, regardless of whether they are non-hindus.
Đền đón chào các du khách, bất kể họ có phải là người không phải là Hindu hay không.
we respectfully requested that non-hindus dress modestly.
Chúng tôi đã lịch sự yêu cầu những người không phải là Hindu mặc trang phục khiêm tốn.
the guide explained the rituals to both hindus and non-hindus.
Hướng dẫn viên đã giải thích các nghi lễ cho cả những người Hindu và không phải là Hindu.
the event was open to all, including non-hindus from neighboring communities.
Sự kiện mở cửa cho tất cả mọi người, bao gồm cả những người không phải là Hindu từ các cộng đồng lân cận.
the speaker addressed the audience, including many non-hindus.
Người phát biểu đã nói chuyện với khán giả, bao gồm nhiều người không phải là Hindu.
the organization provides information for both hindus and non-hindus.
Tổ chức cung cấp thông tin cho cả những người Hindu và không phải là Hindu.
the study included a survey of hindus and non-hindus in the area.
Nghiên cứu bao gồm một cuộc khảo sát về những người Hindu và không phải là Hindu trong khu vực.
the museum displayed artifacts relevant to both hindus and non-hindus.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến cả những người Hindu và không phải là Hindu.
the policy aims to be inclusive of both hindus and non-hindus.
Chính sách nhằm bao gồm cả những người Hindu và không phải là Hindu.
the discussion involved perspectives from both hindus and non-hindus.
Bài thảo luận bao gồm các góc nhìn từ cả những người Hindu và không phải là Hindu.
non-hindus only
chỉ dành cho người không phải Hindu
including non-hindus
bao gồm người không phải Hindu
welcoming non-hindus
mời chào người không phải Hindu
for non-hindus
dành cho người không phải Hindu
attracting non-hindus
hấp dẫn người không phải Hindu
excluding non-hindus
loại trừ người không phải Hindu
targeting non-hindus
mục tiêu là người không phải Hindu
are non-hindus
là người không phải Hindu
many non-hindus are unaware of diwali's significance.
Nhiều người không phải là Hindu không biết ý nghĩa của lễ Diwali.
the temple welcomes visitors, regardless of whether they are non-hindus.
Đền đón chào các du khách, bất kể họ có phải là người không phải là Hindu hay không.
we respectfully requested that non-hindus dress modestly.
Chúng tôi đã lịch sự yêu cầu những người không phải là Hindu mặc trang phục khiêm tốn.
the guide explained the rituals to both hindus and non-hindus.
Hướng dẫn viên đã giải thích các nghi lễ cho cả những người Hindu và không phải là Hindu.
the event was open to all, including non-hindus from neighboring communities.
Sự kiện mở cửa cho tất cả mọi người, bao gồm cả những người không phải là Hindu từ các cộng đồng lân cận.
the speaker addressed the audience, including many non-hindus.
Người phát biểu đã nói chuyện với khán giả, bao gồm nhiều người không phải là Hindu.
the organization provides information for both hindus and non-hindus.
Tổ chức cung cấp thông tin cho cả những người Hindu và không phải là Hindu.
the study included a survey of hindus and non-hindus in the area.
Nghiên cứu bao gồm một cuộc khảo sát về những người Hindu và không phải là Hindu trong khu vực.
the museum displayed artifacts relevant to both hindus and non-hindus.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến cả những người Hindu và không phải là Hindu.
the policy aims to be inclusive of both hindus and non-hindus.
Chính sách nhằm bao gồm cả những người Hindu và không phải là Hindu.
the discussion involved perspectives from both hindus and non-hindus.
Bài thảo luận bao gồm các góc nhìn từ cả những người Hindu và không phải là Hindu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay