non-malignant

[Mỹ]/[nɒnˈmalɪɡnənt]/
[Anh]/[nɒnˈmælɪɡnənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không phải là ung thư; không gây hại hoặc không có khả năng gây hại; vô hại; lành tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-malignant growth

phì đại không ác tính

non-malignant tumor

u không ác tính

being non-malignant

không ác tính

non-malignant lesion

khối u không ác tính

found non-malignant

phát hiện không ác tính

non-malignantly growing

tăng trưởng không ác tính

non-malignant nodule

nang không ác tính

was non-malignant

là không ác tính

non-malignant cells

cell không ác tính

remain non-malignant

vẫn không ác tính

Câu ví dụ

the biopsy revealed a non-malignant growth on her lung.

Phân tích sinh thiết cho thấy một khối u không ác tính ở phổi cô ấy.

doctors confirmed the tumor was non-malignant after further testing.

Bác sĩ đã xác nhận khối u là không ác tính sau khi kiểm tra thêm.

it's reassuring to know the lesion is non-malignant.

Rất an tâm khi biết khối u là không ác tính.

the scan showed a non-malignant cyst in his kidney.

Kết quả quét cho thấy một túi dịch không ác tính ở thận anh ấy.

she underwent surgery to remove the non-malignant tissue.

Cô ấy đã phẫu thuật để loại bỏ mô không ác tính.

the patient was relieved to hear the results were non-malignant.

Bệnh nhân cảm thấy nhẹ nhõm khi nghe kết quả là không ác tính.

regular monitoring is recommended even for non-malignant conditions.

Việc theo dõi định kỳ được khuyến nghị ngay cả với các tình trạng không ác tính.

the mass proved to be non-malignant, a welcome finding.

Khối u được xác định là không ác tính, một phát hiện đáng hoan nghênh.

the radiologist described the area as non-malignant in appearance.

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh mô tả khu vực đó có vẻ không ác tính.

despite its size, the nodule was determined to be non-malignant.

Dù kích thước lớn, khối u được xác định là không ác tính.

the initial concern was lessened by the non-malignant diagnosis.

Sự lo lắng ban đầu đã giảm bớt nhờ chẩn đoán không ác tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay