non-managerial

[US]/[nɒnˈmænɪdʒɪərɪəl]/
[UK]/[nɒnˈmænɪdʒɪərɪəl]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người không giữ chức vụ quản lý.
adj. Không liên quan đến quản lý; không giữ chức vụ quản lý; không liên quan đến trách nhiệm quản lý.

Phrases & Collocations

non-managerial staff

nhân viên không phải là quản lý

non-managerial roles

vai trò không phải là quản lý

being non-managerial

là không phải là quản lý

non-managerial positions

vị trí không phải là quản lý

non-managerial level

mức không phải là quản lý

non-managerial employee

nghề nghiệp không phải là quản lý

non-managerial duties

nhiệm vụ không phải là quản lý

non-managerial work

công việc không phải là quản lý

non-managerial grade

điểm không phải là quản lý

non-managerial team

đội ngũ không phải là quản lý

Example Sentences

the non-managerial staff received a bonus for their hard work.

nhân viên không phải là quản lý đã nhận được khoản thưởng vì công việc chăm chỉ của họ.

we need to gather feedback from all non-managerial employees.

chúng ta cần thu thập phản hồi từ tất cả các nhân viên không phải là quản lý.

non-managerial roles often require a specific skillset.

vai trò không phải là quản lý thường yêu cầu một bộ kỹ năng cụ thể.

the survey focused on the experiences of non-managerial team members.

cuộc khảo sát tập trung vào trải nghiệm của các thành viên trong nhóm không phải là quản lý.

many non-managerial positions offer excellent career growth opportunities.

nhiều vị trí không phải là quản lý cung cấp cơ hội phát triển sự nghiệp tuyệt vời.

the company values the contributions of its non-managerial workforce.

doanh nghiệp trân trọng những đóng góp của lực lượng lao động không phải là quản lý của mình.

non-managerial employees are eligible for training programs.

nghiên cứu cho thấy nhân viên không phải là quản lý đủ điều kiện tham gia các chương trình đào tạo.

we are seeking a qualified candidate for a non-managerial position.

chúng tôi đang tìm kiếm một ứng viên đủ điều kiện cho một vị trí không phải là quản lý.

the non-managerial team handled the project with great efficiency.

nhóm không phải là quản lý đã xử lý dự án với hiệu quả rất cao.

a significant portion of our employees are in non-managerial roles.

một phần đáng kể nhân viên của chúng tôi đang ở các vai trò không phải là quản lý.

the benefits package is consistent for both managerial and non-managerial staff.

gói lợi ích là nhất quán cho cả nhân viên quản lý và không phải là quản lý.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now