non-melchite belief
niềm tin không phải của Melkite
being non-melchite
không phải là Melkite
non-melchite tradition
truyền thống không phải của Melkite
a non-melchite view
một quan điểm không phải của Melkite
non-melchite stance
điều kiện không phải của Melkite
was non-melchite
đã không phải là Melkite
non-melchite practice
thực hành không phải của Melkite
non-melchite doctrine
đ dogma không phải của Melkite
considered non-melchite
được coi là không phải của Melkite
non-melchite origins
nguồn gốc không phải của Melkite
the study focused on non-melchite liturgical traditions.
Nghiên cứu tập trung vào các truyền thống lễ nghi không Melkite.
he identified as a non-melchite christian.
Ông xác định mình là một Kitô hữu không Melkite.
the historian analyzed non-melchite manuscript sources.
Người sử học đã phân tích các nguồn tài liệu viết tay không Melkite.
understanding non-melchite perspectives is crucial.
Hiểu được quan điểm của các cộng đồng không Melkite là rất quan trọng.
the debate centered on non-melchite theological differences.
Tranh luận tập trung vào những khác biệt thần học của các cộng đồng không Melkite.
she researched the history of non-melchite communities.
Cô nghiên cứu về lịch sử các cộng đồng không Melkite.
the article examined non-melchite ritual practices.
Bài viết đã xem xét các thực hành nghi lễ của các cộng đồng không Melkite.
he compared non-melchite and melchite viewpoints.
Ông so sánh quan điểm giữa các cộng đồng không Melkite và Melkite.
the scholar presented a detailed analysis of non-melchite beliefs.
Nhà học giả trình bày một phân tích chi tiết về niềm tin của các cộng đồng không Melkite.
the project aimed to document non-melchite oral traditions.
Dự án nhằm ghi lại các truyền thống miệng của các cộng đồng không Melkite.
the archive contained numerous non-melchite texts.
Kho lưu trữ chứa nhiều văn bản không Melkite.
non-melchite belief
niềm tin không phải của Melkite
being non-melchite
không phải là Melkite
non-melchite tradition
truyền thống không phải của Melkite
a non-melchite view
một quan điểm không phải của Melkite
non-melchite stance
điều kiện không phải của Melkite
was non-melchite
đã không phải là Melkite
non-melchite practice
thực hành không phải của Melkite
non-melchite doctrine
đ dogma không phải của Melkite
considered non-melchite
được coi là không phải của Melkite
non-melchite origins
nguồn gốc không phải của Melkite
the study focused on non-melchite liturgical traditions.
Nghiên cứu tập trung vào các truyền thống lễ nghi không Melkite.
he identified as a non-melchite christian.
Ông xác định mình là một Kitô hữu không Melkite.
the historian analyzed non-melchite manuscript sources.
Người sử học đã phân tích các nguồn tài liệu viết tay không Melkite.
understanding non-melchite perspectives is crucial.
Hiểu được quan điểm của các cộng đồng không Melkite là rất quan trọng.
the debate centered on non-melchite theological differences.
Tranh luận tập trung vào những khác biệt thần học của các cộng đồng không Melkite.
she researched the history of non-melchite communities.
Cô nghiên cứu về lịch sử các cộng đồng không Melkite.
the article examined non-melchite ritual practices.
Bài viết đã xem xét các thực hành nghi lễ của các cộng đồng không Melkite.
he compared non-melchite and melchite viewpoints.
Ông so sánh quan điểm giữa các cộng đồng không Melkite và Melkite.
the scholar presented a detailed analysis of non-melchite beliefs.
Nhà học giả trình bày một phân tích chi tiết về niềm tin của các cộng đồng không Melkite.
the project aimed to document non-melchite oral traditions.
Dự án nhằm ghi lại các truyền thống miệng của các cộng đồng không Melkite.
the archive contained numerous non-melchite texts.
Kho lưu trữ chứa nhiều văn bản không Melkite.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay