non-melchite

[Mỹ]/[nɒn ˈmɛːlktʃaɪt]/
[Anh]/[nɒn ˈmɛːlktʃaɪt]/

Dịch

n. Một người không phải là thành viên của Giáo hội Melchite.
adj. Không thuộc về Giáo hội Melchite; liên quan đến hoặc đặc trưng cho những người không thuộc về Giáo hội Melchite.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-melchite belief

niềm tin không phải của Melkite

being non-melchite

không phải là Melkite

non-melchite tradition

truyền thống không phải của Melkite

a non-melchite view

một quan điểm không phải của Melkite

non-melchite stance

điều kiện không phải của Melkite

was non-melchite

đã không phải là Melkite

non-melchite practice

thực hành không phải của Melkite

non-melchite doctrine

đ dogma không phải của Melkite

considered non-melchite

được coi là không phải của Melkite

non-melchite origins

nguồn gốc không phải của Melkite

Câu ví dụ

the study focused on non-melchite liturgical traditions.

Nghiên cứu tập trung vào các truyền thống lễ nghi không Melkite.

he identified as a non-melchite christian.

Ông xác định mình là một Kitô hữu không Melkite.

the historian analyzed non-melchite manuscript sources.

Người sử học đã phân tích các nguồn tài liệu viết tay không Melkite.

understanding non-melchite perspectives is crucial.

Hiểu được quan điểm của các cộng đồng không Melkite là rất quan trọng.

the debate centered on non-melchite theological differences.

Tranh luận tập trung vào những khác biệt thần học của các cộng đồng không Melkite.

she researched the history of non-melchite communities.

Cô nghiên cứu về lịch sử các cộng đồng không Melkite.

the article examined non-melchite ritual practices.

Bài viết đã xem xét các thực hành nghi lễ của các cộng đồng không Melkite.

he compared non-melchite and melchite viewpoints.

Ông so sánh quan điểm giữa các cộng đồng không Melkite và Melkite.

the scholar presented a detailed analysis of non-melchite beliefs.

Nhà học giả trình bày một phân tích chi tiết về niềm tin của các cộng đồng không Melkite.

the project aimed to document non-melchite oral traditions.

Dự án nhằm ghi lại các truyền thống miệng của các cộng đồng không Melkite.

the archive contained numerous non-melchite texts.

Kho lưu trữ chứa nhiều văn bản không Melkite.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay