non-mycobacteria

[US]/[nɒn maɪˈkɒbæk.tɪ.ri.ə]/
[UK]/[nɒn maɪˈkoʊ.bæk.tɪ.ri.ə]/
Frequency: Very High

Translation

n. Vi khuẩn không phải là vi khuẩn lao; Sinh vật khác ngoài vi khuẩn lao.

Phrases & Collocations

non-mycobacteria testing

kiểm tra không phải vi khuẩn lao

identifying non-mycobacteria

xác định không phải vi khuẩn lao

ruling out non-mycobacteria

loại trừ không phải vi khuẩn lao

presence of non-mycobacteria

sự hiện diện của không phải vi khuẩn lao

absence of non-mycobacteria

vắng mặt của không phải vi khuẩn lao

testing for non-mycobacteria

kiểm tra không phải vi khuẩn lao

non-mycobacteria cultures

văn hóa không phải vi khuẩn lao

confirming non-mycobacteria

xác nhận không phải vi khuẩn lao

investigating non-mycobacteria

nghiên cứu không phải vi khuẩn lao

analyzing non-mycobacteria

phân tích không phải vi khuẩn lao

Example Sentences

the lab confirmed the patient's sample contained no non-mycobacteria.

Phòng thí nghiệm đã xác nhận mẫu của bệnh nhân không chứa vi khuẩn không phải mycobacteria.

we routinely screen for non-mycobacteria in environmental samples.

Chúng tôi thường xuyên sàng lọc vi khuẩn không phải mycobacteria trong các mẫu môi trường.

the differential diagnosis included non-mycobacteria and other atypical bacteria.

Chẩn đoán phân biệt bao gồm vi khuẩn không phải mycobacteria và các vi khuẩn bất thường khác.

pcr assays were performed to rule out non-mycobacteria.

Các xét nghiệm PCR được thực hiện để loại trừ vi khuẩn không phải mycobacteria.

the culture showed growth of non-mycobacteria, requiring further identification.

Văn hóa cho thấy sự phát triển của vi khuẩn không phải mycobacteria, cần xác định thêm.

the patient had a history of exposure to water sources potentially containing non-mycobacteria.

Bệnh nhân có tiền sử tiếp xúc với nguồn nước có thể chứa vi khuẩn không phải mycobacteria.

identification of non-mycobacteria can be challenging and requires specialized tests.

Xác định vi khuẩn không phải mycobacteria có thể gặp khó khăn và cần các xét nghiệm chuyên biệt.

the study investigated the prevalence of non-mycobacteria in soil samples.

Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ phổ biến của vi khuẩn không phải mycobacteria trong các mẫu đất.

clinicians should consider non-mycobacteria in patients with pulmonary disease.

Các bác sĩ lâm sàng nên xem xét vi khuẩn không phải mycobacteria ở bệnh nhân mắc bệnh phổi.

the rapid identification of non-mycobacteria is crucial for appropriate treatment.

Xác định nhanh vi khuẩn không phải mycobacteria là rất quan trọng cho điều trị phù hợp.

we analyzed the genetic profiles of several non-mycobacteria strains.

Chúng tôi đã phân tích hồ sơ di truyền của một số chủng vi khuẩn không phải mycobacteria.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now