non-patrilineal

[US]/[nɒn ˈpæt.rɪˌliː.nl]/
[UK]/[nɒn ˈpæt.rɪˌliː.nl]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không theo hệ thống truyền thống theo dòng nam; Liên quan đến hệ thống truyền thống không ưu tiên dòng nam.

Phrases & Collocations

non-patrilineal descent

hệ thống dòng dõi không theo cha

showing non-patrilineal

chỉ ra dòng dõi không theo cha

non-patrilineal inheritance

di sản không theo cha

a non-patrilineal line

một dòng không theo cha

tracing non-patrilineal

theo dõi dòng không theo cha

non-patrilineal system

hệ thống không theo cha

with non-patrilineal

kèm theo dòng không theo cha

examining non-patrilineal

khảo sát dòng không theo cha

purely non-patrilineal

hoàn toàn không theo cha

their non-patrilineal

dòng không theo cha của họ

Example Sentences

the study examined non-patrilineal inheritance patterns in several indigenous communities.

Nghiên cứu đã xem xét các mô hình thừa kế phi chế độ phụ hệ trong một số cộng đồng bản địa.

understanding non-patrilineal kinship systems is crucial for accurate anthropological research.

Hiểu biết về các hệ thống họ hàng phi chế độ phụ hệ là rất quan trọng đối với nghiên cứu nhân học chính xác.

some cultures practice non-patrilineal descent, tracing lineage through the maternal line.

Một số nền văn hóa thực hành chế độ thừa kế phi chế độ phụ hệ, truy nguyên tổ tiên thông qua dòng mẹ.

the legal framework regarding property rights often excludes non-patrilineal inheritance.

Khung pháp lý liên quan đến quyền sở hữu tài sản thường loại trừ việc thừa kế phi chế độ phụ hệ.

researchers compared patrilineal and non-patrilineal systems to understand social structures.

Nghiên cứu viên so sánh các hệ thống chế độ phụ hệ và phi chế độ phụ hệ để hiểu cấu trúc xã hội.

non-patrilineal societies often empower women economically and socially.

Các xã hội phi chế độ phụ hệ thường trao quyền cho phụ nữ về kinh tế và xã hội.

the historical analysis considered the impact of non-patrilineal traditions on family dynamics.

Phân tích lịch sử xem xét ảnh hưởng của các truyền thống phi chế độ phụ hệ đối với động lực gia đình.

genetic studies can help trace non-patrilineal lineages and reconstruct family histories.

Các nghiên cứu di truyền có thể giúp truy nguyên các dòng họ phi chế độ phụ hệ và tái tạo lịch sử gia đình.

the anthropologist focused on the complexities of non-patrilineal inheritance in the region.

Nhà nhân học tập trung vào sự phức tạp của việc thừa kế phi chế độ phụ hệ trong khu vực.

a key aspect of their culture was the practice of non-patrilineal land ownership.

Một khía cạnh quan trọng của nền văn hóa của họ là thực hành sở hữu đất đai phi chế độ phụ hệ.

the debate centered on whether to recognize non-patrilineal claims to ancestral property.

Tranh luận tập trung vào việc có nên công nhận các yêu sách phi chế độ phụ hệ đối với tài sản tổ tiên hay không.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now