non-physician access
truy cập không phải bác sĩ
non-physician role
vai trò không phải bác sĩ
non-physician support
hỗ trợ không phải bác sĩ
non-physician training
huấn luyện không phải bác sĩ
non-physician staff
nhân viên không phải bác sĩ
being a non-physician
là người không phải bác sĩ
non-physician volunteer
tình nguyện viên không phải bác sĩ
non-physician liability
trách nhiệm không phải bác sĩ
non-physician provider
cung cấp không phải bác sĩ
non-physician duties
nhiệm vụ không phải bác sĩ
the non-physician assistant took detailed patient histories.
Phó tá không phải là bác sĩ đã thu thập chi tiết lịch sử bệnh nhân.
a non-physician volunteer provided comfort to patients.
Một tình nguyện viên không phải là bác sĩ đã mang lại sự an ủi cho bệnh nhân.
the non-physician staff member escorted visitors to the waiting room.
Thành viên nhân viên không phải là bác sĩ đã đưa khách đến phòng chờ.
training for non-physician personnel is crucial for patient safety.
Việc đào tạo nhân viên không phải là bác sĩ là rất quan trọng đối với an toàn của bệnh nhân.
the non-physician administrator managed scheduling and appointments.
Quản trị viên không phải là bác sĩ đã quản lý lịch trình và các cuộc hẹn.
many non-physician roles support the medical team effectively.
Nhiều vai trò không phải là bác sĩ hỗ trợ đội ngũ y tế một cách hiệu quả.
the non-physician technician performed routine equipment maintenance.
Kỹ thuật viên không phải là bác sĩ đã thực hiện bảo trì thiết bị định kỳ.
we sought input from a non-physician consultant on the project.
Chúng tôi đã tìm kiếm ý kiến từ một chuyên gia tư vấn không phải là bác sĩ về dự án.
the non-physician researcher analyzed patient satisfaction surveys.
Nhà nghiên cứu không phải là bác sĩ đã phân tích các khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân.
a non-physician case manager coordinated discharge planning.
Một quản lý trường hợp không phải là bác sĩ đã phối hợp lập kế hoạch xuất viện.
the non-physician educator provided health literacy workshops.
Người giáo dục không phải là bác sĩ đã tổ chức các buổi workshop về hiểu biết sức khỏe.
the non-physician data analyst reviewed patient outcome metrics.
Phân tích dữ liệu không phải là bác sĩ đã xem xét các chỉ số kết quả của bệnh nhân.
non-physician access
truy cập không phải bác sĩ
non-physician role
vai trò không phải bác sĩ
non-physician support
hỗ trợ không phải bác sĩ
non-physician training
huấn luyện không phải bác sĩ
non-physician staff
nhân viên không phải bác sĩ
being a non-physician
là người không phải bác sĩ
non-physician volunteer
tình nguyện viên không phải bác sĩ
non-physician liability
trách nhiệm không phải bác sĩ
non-physician provider
cung cấp không phải bác sĩ
non-physician duties
nhiệm vụ không phải bác sĩ
the non-physician assistant took detailed patient histories.
Phó tá không phải là bác sĩ đã thu thập chi tiết lịch sử bệnh nhân.
a non-physician volunteer provided comfort to patients.
Một tình nguyện viên không phải là bác sĩ đã mang lại sự an ủi cho bệnh nhân.
the non-physician staff member escorted visitors to the waiting room.
Thành viên nhân viên không phải là bác sĩ đã đưa khách đến phòng chờ.
training for non-physician personnel is crucial for patient safety.
Việc đào tạo nhân viên không phải là bác sĩ là rất quan trọng đối với an toàn của bệnh nhân.
the non-physician administrator managed scheduling and appointments.
Quản trị viên không phải là bác sĩ đã quản lý lịch trình và các cuộc hẹn.
many non-physician roles support the medical team effectively.
Nhiều vai trò không phải là bác sĩ hỗ trợ đội ngũ y tế một cách hiệu quả.
the non-physician technician performed routine equipment maintenance.
Kỹ thuật viên không phải là bác sĩ đã thực hiện bảo trì thiết bị định kỳ.
we sought input from a non-physician consultant on the project.
Chúng tôi đã tìm kiếm ý kiến từ một chuyên gia tư vấn không phải là bác sĩ về dự án.
the non-physician researcher analyzed patient satisfaction surveys.
Nhà nghiên cứu không phải là bác sĩ đã phân tích các khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân.
a non-physician case manager coordinated discharge planning.
Một quản lý trường hợp không phải là bác sĩ đã phối hợp lập kế hoạch xuất viện.
the non-physician educator provided health literacy workshops.
Người giáo dục không phải là bác sĩ đã tổ chức các buổi workshop về hiểu biết sức khỏe.
the non-physician data analyst reviewed patient outcome metrics.
Phân tích dữ liệu không phải là bác sĩ đã xem xét các chỉ số kết quả của bệnh nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay