non-rechargeable

[US]/[nɒn rɪˈtʃɑːdʒəbl]/
[UK]/[nɒn rɪˈtʃɑːrdʒəbl]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không thể sạc lại; không thể được bổ sung năng lượng; Liên quan đến pin hoặc thiết bị không thể sạc lại.

Phrases & Collocations

non-rechargeable battery

Pin không sạc lại được

being non-rechargeable

là không sạc lại được

non-rechargeable cells

Pin không sạc lại được

used non-rechargeable

được sử dụng không sạc lại được

entirely non-rechargeable

hoàn toàn không sạc lại được

non-rechargeable device

thiết bị không sạc lại được

find non-rechargeable

tìm thấy không sạc lại được

replace non-rechargeable

thay thế không sạc lại được

non-rechargeable type

loại không sạc lại được

clearly non-rechargeable

rõ ràng không sạc lại được

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now