non-reproductive

[Mỹ]/[nɒn rɪˈprɒdʊktɪv]/
[Anh]/[nɒn rɪˈprɒdʊktɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có khả năng sinh sản; vô sinh; Không liên quan đến hoặc không liên quan đến quá trình sinh sản.
n. Một sinh vật hoặc cấu trúc không có khả năng sinh sản.
Các dạng của từ
số nhiềunon-reproductives

Cụm từ & Cách kết hợp

non-reproductive cells

những tế bào không sinh sản

non-reproductive potential

tiềm năng không sinh sản

rendering non-reproductive

làm cho không sinh sản

non-reproductive status

trạng thái không sinh sản

non-reproductive lifespan

đời sống không sinh sản

non-reproductive tissue

mô không sinh sản

became non-reproductive

trở thành không sinh sản

maintaining non-reproductive

duy trì không sinh sản

non-reproductive function

chức năng không sinh sản

initially non-reproductive

ban đầu không sinh sản

Câu ví dụ

the clinic offered non-reproductive ivf for women facing premature menopause.

Phòng khám cung cấp IVF không sinh sản cho phụ nữ đối mặt với mãn kinh sớm.

non-reproductive stem cell therapies show promise in treating neurological disorders.

Các liệu pháp tế bào gốc không sinh sản hứa hẹn trong điều trị các rối loạn thần kinh.

research focused on non-reproductive applications of induced pluripotent stem cells.

Nghiên cứu tập trung vào các ứng dụng không sinh sản của tế bào gốc đa năng được cảm ứng.

many couples choose non-reproductive fertility treatments due to ethical concerns.

Nhiều cặp đôi chọn các phương pháp hỗ trợ sinh sản không sinh sản do lo ngại đạo đức.

the study investigated the efficacy of non-reproductive cell therapies for wound healing.

Nghiên cứu đã khảo sát hiệu quả của các liệu pháp tế bào không sinh sản trong việc chữa lành vết thương.

non-reproductive cloning techniques are used in agricultural biotechnology.

Các kỹ thuật nhân bản không sinh sản được sử dụng trong công nghệ sinh học nông nghiệp.

the goal was to develop non-reproductive cell lines for drug screening purposes.

Mục tiêu là phát triển các dòng tế bào không sinh sản để phục vụ sàng lọc thuốc.

advances in non-reproductive medicine offer new treatment options for various diseases.

Các tiến bộ trong y học không sinh sản mang lại các lựa chọn điều trị mới cho nhiều bệnh khác nhau.

the committee reviewed proposals for non-reproductive research involving human cells.

Hội đồng đã xem xét các đề xuất nghiên cứu không sinh sản liên quan đến tế bào người.

non-reproductive therapies can provide relief without the desire for offspring.

Các liệu pháp không sinh sản có thể mang lại sự cứu chữa mà không cần mong muốn có con cái.

the lab specializes in creating non-reproductive cell models for disease study.

Phòng thí nghiệm chuyên về việc tạo ra các mô hình tế bào không sinh sản để nghiên cứu bệnh tật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay