non-typhoidal

[Mỹ]/[nɒnˌtaɪˈfɔɪdəl]/
[Anh]/[nɒnˌtaɪˈfoɪdəl]/

Dịch

adj. Không gây ra sốt rét; liên quan đến các bệnh khác ngoài sốt rét; Liên quan đến các chủng Salmonella không gây ra sốt rét.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-typhoidal salmonella

Salmonella không gây thương hàn

non-typhoidal strains

Các chủng Salmonella không gây thương hàn

testing for non-typhoidal

Chẩn đoán các trường hợp Salmonella không gây thương hàn

non-typhoidal infection

Nhiễm trùng Salmonella không gây thương hàn

non-typhoidal carriers

Người mang mầm bệnh Salmonella không gây thương hàn

non-typhoidal cases

Các trường hợp Salmonella không gây thương hàn

identifying non-typhoidal

Xác định Salmonella không gây thương hàn

non-typhoidal fever

Sốt do Salmonella không gây thương hàn

preventing non-typhoidal

Ngăn ngừa Salmonella không gây thương hàn

non-typhoidal outbreaks

Các dịch bệnh Salmonella không gây thương hàn

Câu ví dụ

the cdc monitors for non-typhoidal salmonella infections annually.

CDC theo dõi các ca nhiễm salmonella không typhoid hàng năm.

non-typhoidal *salmonella* poses a significant public health risk globally.

Salmonella không typhoid gây ra nguy cơ sức khỏe cộng đồng đáng kể trên toàn cầu.

we studied the prevalence of non-typhoidal *shigella* in the region.

Chúng tôi đã nghiên cứu sự phổ biến của shigella không typhoid trong khu vực.

vaccines are not available for most non-typhoidal *salmonella* serotypes.

Vaccine không có sẵn cho hầu hết các chủng salmonella không typhoid.

foodborne outbreaks often involve non-typhoidal *salmonella* contamination.

Các vụ bùng phát do thực phẩm thường liên quan đến nhiễm trùng salmonella không typhoid.

risk factors for non-typhoidal *salmonella* infection include travel and age.

Các yếu tố nguy cơ cho nhiễm trùng salmonella không typhoid bao gồm du lịch và độ tuổi.

laboratory confirmation is crucial for diagnosing non-typhoidal *shigella* cases.

Xác nhận trong phòng thí nghiệm là rất quan trọng để chẩn đoán các ca shigella không typhoid.

public health interventions target reducing non-typhoidal *salmonella* transmission.

Các can thiệp y tế công cộng nhằm giảm sự lây truyền của salmonella không typhoid.

surveillance data reveals trends in non-typhoidal *salmonella* incidence.

Dữ liệu giám sát tiết lộ xu hướng về tỷ lệ mắc salmonella không typhoid.

proper food handling prevents the spread of non-typhoidal bacteria.

Xử lý thực phẩm đúng cách ngăn chặn sự lây lan của vi khuẩn không typhoid.

the study focused on the genetic characteristics of non-typhoidal *salmonella* strains.

Nghiên cứu tập trung vào đặc điểm di truyền của các chủng salmonella không typhoid.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay