nonagenarian

[Mỹ]/ˌnɒnədʒəˈnɛərɪən/
[Anh]/ˌnɑːnədʒəˈnɛrɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một người từ 90 đến 99 tuổi; độ tuổi từ 90 đến 99
n. một người từ 90 đến 99 tuổi; khoảng tuổi từ 90 đến 99
Các dạng của từ
số nhiềunonagenarians

Cụm từ & Cách kết hợp

nonagenarian citizen

quý bà/ông gần 90 tuổi

nonagenarian athlete

quý bà/ông gần 90 tuổi là vận động viên

nonagenarian author

quý bà/ông gần 90 tuổi là tác giả

nonagenarian resident

quý bà/ông gần 90 tuổi là cư dân

nonagenarian leader

quý bà/ông gần 90 tuổi là nhà lãnh đạo

nonagenarian artist

quý bà/ông gần 90 tuổi là nghệ sĩ

nonagenarian volunteer

quý bà/ông gần 90 tuổi là tình nguyện viên

nonagenarian couple

cặp quý bà/ông gần 90 tuổi

nonagenarian friend

người bạn quý bà/ông gần 90 tuổi

nonagenarian mentor

người cố vấn quý bà/ông gần 90 tuổi

Câu ví dụ

the nonagenarian shared fascinating stories from her youth.

người ngoài tuổi 90 đã chia sẻ những câu chuyện thú vị từ thời trẻ của bà.

many nonagenarians continue to live active and fulfilling lives.

nhiều người ngoài tuổi 90 vẫn tiếp tục sống một cuộc sống năng động và viên mãn.

the nonagenarian celebrated her birthday with family and friends.

người ngoài tuổi 90 đã ăn mừng sinh nhật của bà cùng gia đình và bạn bè.

nonagenarians often have a wealth of wisdom to share.

những người ngoài tuổi 90 thường có rất nhiều trí tuệ để chia sẻ.

it is inspiring to see nonagenarians still pursuing their passions.

thật truyền cảm hứng khi thấy những người ngoài tuổi 90 vẫn theo đuổi đam mê của họ.

some nonagenarians prefer to live independently rather than in assisted living.

một số người ngoài tuổi 90 thích sống độc lập hơn là sống trong các cơ sở hỗ trợ.

the nonagenarian's resilience amazed everyone at the event.

sự kiên cường của người ngoài tuổi 90 đã khiến mọi người tại sự kiện rất ngạc nhiên.

nonagenarians often reflect on the changes they've seen in the world.

những người ngoài tuổi 90 thường suy ngẫm về những thay đổi mà họ đã chứng kiến trên thế giới.

visiting nonagenarians in nursing homes can be very rewarding.

viếng thăm những người ngoài tuổi 90 tại các viện dưỡng lão có thể rất ý nghĩa.

the nonagenarian authored a book about her life experiences.

người ngoài tuổi 90 đã viết một cuốn sách về những kinh nghiệm sống của bà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay