noncompilable

[Mỹ]/nɒnkəmˈpaɪləbəl/
[Anh]/nɑːnkəmˈpaɪləbəl/

Dịch

adj.(computing) chỉ mã hoặc chương trình không thể biên dịch; không thể biên dịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

noncompilable code

mã không thể biên dịch

noncompilable files

các tệp không thể biên dịch

becoming noncompilable

trở nên không thể biên dịch

noncompilable script

script không thể biên dịch

noncompilable data

dữ liệu không thể biên dịch

noncompilable format

định dạng không thể biên dịch

rendered noncompilable

đã được chuyển đổi thành không thể biên dịch

noncompilable program

chương trình không thể biên dịch

remaining noncompilable

vẫn không thể biên dịch

noncompilable object

đối tượng không thể biên dịch

Câu ví dụ

the programmer discovered that the entire codebase was noncompilable due to missing dependencies.

Nhà phát triển nhận thấy toàn bộ codebase không thể biên dịch được do thiếu các dependencies.

our team spent days fixing the noncompilable sections of the application.

Đội ngũ của chúng tôi đã dành nhiều ngày để sửa các phần không thể biên dịch của ứng dụng.

the noncompilable code needed significant refactoring before it could be deployed.

Code không thể biên dịch cần được refactoring đáng kể trước khi có thể triển khai.

several noncompilable modules were identified during the automated testing phase.

Nhiều module không thể biên dịch đã được xác định trong giai đoạn kiểm thử tự động.

the legacy system contained numerous noncompilable components that required modernization.

Hệ thống kế thừa chứa nhiều thành phần không thể biên dịch cần được hiện đại hóa.

developers often struggle with noncompilable syntax errors in complex programs.

Các nhà phát triển thường gặp khó khăn với các lỗi cú pháp không thể biên dịch trong các chương trình phức tạp.

the noncompilable file was marked for immediate review by the senior engineers.

Tệp không thể biên dịch đã được đánh dấu để xem xét ngay lập tức bởi các kỹ sư cao cấp.

we encountered a noncompilable subroutine that blocked our progress for hours.

Chúng tôi gặp phải một subroutine không thể biên dịch đã chặn tiến độ của chúng tôi trong nhiều giờ.

the build process failed because of noncompilable source files in the repository.

Quá trình build đã thất bại vì các tệp nguồn không thể biên dịch trong kho lưu trữ.

any noncompilable program must be debugged before compilation can succeed.

Bất kỳ chương trình nào không thể biên dịch đều phải được gỡ lỗi trước khi biên dịch có thể thành công.

the team lead identified multiple noncompilable functions during code review.

Người quản lý nhóm đã xác định nhiều hàm không thể biên dịch trong quá trình đánh giá mã.

legacy systems often have noncompilable code that requires careful maintenance.

Các hệ thống kế thừa thường có code không thể biên dịch cần được bảo trì cẩn thận.

the developer flagged the noncompilable script for immediate attention.

Nhà phát triển đã đánh dấu script không thể biên dịch để được chú ý ngay lập tức.

i need to investigate why this specific module remains noncompilable.

Tôi cần điều tra tại sao module cụ thể này vẫn còn không thể biên dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay