nondisjunctions

[Mỹ]/ˌnɒndɪsˈdʒʌŋkʃənz/
[Anh]/ˌnɑːndɪsˈdʒʌŋkʃənz/

Dịch

n.sự thất bại của các nhiễm sắc thể đồng hình hoặc các chromatids chị em không tách rời đúng cách trong quá trình phân chia tế bào

Cụm từ & Cách kết hợp

nondisjunctions occur

xảy ra sự không phân ly

nondisjunctions in meiosis

sự không phân ly trong giảm phân

nondisjunctions lead to

sự không phân ly dẫn đến

nondisjunctions cause disorders

sự không phân ly gây ra các rối loạn

nondisjunctions in chromosomes

sự không phân ly trong nhiễm sắc thể

nondisjunctions during division

sự không phân ly trong quá trình phân chia

nondisjunctions and aneuploidy

sự không phân ly và bất thường số lượng nhiễm sắc thể

nondisjunctions in genetics

sự không phân ly trong di truyền học

nondisjunctions affect offspring

sự không phân ly ảnh hưởng đến thế hệ con cháu

nondisjunctions during meiosis

sự không phân ly trong quá trình giảm phân

Câu ví dụ

nondisjunctions can lead to genetic disorders.

Các trường hợp không phân ly có thể dẫn đến các rối loạn di truyền.

understanding nondisjunctions is crucial in genetics.

Hiểu về các trường hợp không phân ly rất quan trọng trong di truyền học.

nondisjunctions often occur during meiosis.

Các trường hợp không phân ly thường xảy ra trong quá trình giảm phân.

researchers study nondisjunctions to identify abnormalities.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu về các trường hợp không phân ly để xác định các bất thường.

nondisjunctions can result in aneuploidy.

Các trường hợp không phân ly có thể dẫn đến bất thường số lượng nhiễm sắc thể.

many birth defects are caused by nondisjunctions.

Nhiều dị tật bẩm sinh là do các trường hợp không phân ly gây ra.

education on nondisjunctions is important for future parents.

Giáo dục về các trường hợp không phân ly rất quan trọng đối với các bậc cha mẹ tương lai.

genetic counseling often addresses issues related to nondisjunctions.

Tư vấn di truyền thường giải quyết các vấn đề liên quan đến các trường hợp không phân ly.

clinical studies focus on the effects of nondisjunctions.

Các nghiên cứu lâm sàng tập trung vào tác động của các trường hợp không phân ly.

preventing nondisjunctions can improve reproductive health.

Ngăn ngừa các trường hợp không phân ly có thể cải thiện sức khỏe sinh sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay