nonimmune response
phản ứng không miễn dịch
nonimmune cells
tế bào không miễn dịch
nonimmune individuals
những người không miễn dịch
nonimmune system
hệ thống không miễn dịch
nonimmune factors
các yếu tố không miễn dịch
nonimmune mechanisms
các cơ chế không miễn dịch
nonimmune protection
bảo vệ không miễn dịch
nonimmune activation
kích hoạt không miễn dịch
nonimmune pathway
con đường không miễn dịch
the nonimmune population is at higher risk for the disease.
dân số không có miễn dịch có nguy cơ mắc bệnh cao hơn.
vaccination can help protect nonimmune individuals.
tiêm chủng có thể giúp bảo vệ những người không có miễn dịch.
nonimmune patients may experience severe symptoms.
bệnh nhân không có miễn dịch có thể gặp các triệu chứng nghiêm trọng.
research is focused on understanding nonimmune responses.
nghiên cứu tập trung vào việc hiểu các phản ứng không có miễn dịch.
nonimmune children are particularly vulnerable to infections.
trẻ em không có miễn dịch đặc biệt dễ bị nhiễm trùng.
public health measures aim to protect nonimmune groups.
các biện pháp y tế cộng đồng nhằm mục đích bảo vệ các nhóm không có miễn dịch.
nonimmune individuals should avoid crowded places during outbreaks.
những người không có miễn dịch nên tránh những nơi đông đúc trong các đợt bùng phát.
education about vaccines is crucial for nonimmune adults.
việc giáo dục về vắc xin rất quan trọng đối với người lớn không có miễn dịch.
nonimmune status can be determined through blood tests.
trạng thái không có miễn dịch có thể được xác định thông qua các xét nghiệm máu.
healthcare providers should prioritize nonimmune patients.
các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe nên ưu tiên bệnh nhân không có miễn dịch.
nonimmune response
phản ứng không miễn dịch
nonimmune cells
tế bào không miễn dịch
nonimmune individuals
những người không miễn dịch
nonimmune system
hệ thống không miễn dịch
nonimmune factors
các yếu tố không miễn dịch
nonimmune mechanisms
các cơ chế không miễn dịch
nonimmune protection
bảo vệ không miễn dịch
nonimmune activation
kích hoạt không miễn dịch
nonimmune pathway
con đường không miễn dịch
the nonimmune population is at higher risk for the disease.
dân số không có miễn dịch có nguy cơ mắc bệnh cao hơn.
vaccination can help protect nonimmune individuals.
tiêm chủng có thể giúp bảo vệ những người không có miễn dịch.
nonimmune patients may experience severe symptoms.
bệnh nhân không có miễn dịch có thể gặp các triệu chứng nghiêm trọng.
research is focused on understanding nonimmune responses.
nghiên cứu tập trung vào việc hiểu các phản ứng không có miễn dịch.
nonimmune children are particularly vulnerable to infections.
trẻ em không có miễn dịch đặc biệt dễ bị nhiễm trùng.
public health measures aim to protect nonimmune groups.
các biện pháp y tế cộng đồng nhằm mục đích bảo vệ các nhóm không có miễn dịch.
nonimmune individuals should avoid crowded places during outbreaks.
những người không có miễn dịch nên tránh những nơi đông đúc trong các đợt bùng phát.
education about vaccines is crucial for nonimmune adults.
việc giáo dục về vắc xin rất quan trọng đối với người lớn không có miễn dịch.
nonimmune status can be determined through blood tests.
trạng thái không có miễn dịch có thể được xác định thông qua các xét nghiệm máu.
healthcare providers should prioritize nonimmune patients.
các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe nên ưu tiên bệnh nhân không có miễn dịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay