noninvasively imaged
được hình ảnh hóa không xâm lấn
noninvasively monitored
được theo dõi không xâm lấn
being noninvasively assessed
đang được đánh giá không xâm lấn
noninvasively detected
được phát hiện không xâm lấn
noninvasively measured
được đo đạc không xâm lấn
doctors can now monitor blood pressure noninvasively using a wrist device.
Bác sĩ hiện có thể theo dõi huyết áp một cách không xâm lấn bằng thiết bị đeo tay.
researchers are developing methods to image the brain noninvasively.
Nghiên cứu viên đang phát triển các phương pháp chụp hình não một cách không xâm lấn.
ultrasound provides a safe and noninvasive way to visualize internal organs.
Siêu âm cung cấp một cách an toàn và không xâm lấn để quan sát các cơ quan nội tạng.
the new technology allows for noninvasive monitoring of vital signs.
Công nghệ mới cho phép theo dõi các dấu hiệu sinh tồn một cách không xâm lấn.
we assessed skin thickness noninvasively using ultrasound measurements.
Chúng tôi đánh giá độ dày da một cách không xâm lấn bằng các phép đo siêu âm.
the study investigated noninvasive methods for diagnosing early-stage cancer.
Nghiên cứu đã khảo sát các phương pháp không xâm lấn để chẩn đoán ung thư giai đoạn đầu.
noninvasively measuring bone density helps prevent osteoporosis.
Đo lường mật độ xương một cách không xâm lấn giúp ngăn ngừa loãng xương.
the device provides noninvasive glucose monitoring for diabetic patients.
Thiết bị cung cấp theo dõi đường huyết không xâm lấn cho bệnh nhân tiểu đường.
they evaluated cardiac function noninvasively with echocardiography.
Họ đánh giá chức năng tim một cách không xâm lấn bằng siêu âm tim.
the goal is to diagnose the condition noninvasively and without radiation.
Mục tiêu là chẩn đoán tình trạng này một cách không xâm lấn và không dùng tia X.
researchers hope to noninvasively detect tumors at an early stage.
Nghiên cứu viên hy vọng có thể phát hiện khối u ở giai đoạn đầu một cách không xâm lấn.
noninvasively imaged
được hình ảnh hóa không xâm lấn
noninvasively monitored
được theo dõi không xâm lấn
being noninvasively assessed
đang được đánh giá không xâm lấn
noninvasively detected
được phát hiện không xâm lấn
noninvasively measured
được đo đạc không xâm lấn
doctors can now monitor blood pressure noninvasively using a wrist device.
Bác sĩ hiện có thể theo dõi huyết áp một cách không xâm lấn bằng thiết bị đeo tay.
researchers are developing methods to image the brain noninvasively.
Nghiên cứu viên đang phát triển các phương pháp chụp hình não một cách không xâm lấn.
ultrasound provides a safe and noninvasive way to visualize internal organs.
Siêu âm cung cấp một cách an toàn và không xâm lấn để quan sát các cơ quan nội tạng.
the new technology allows for noninvasive monitoring of vital signs.
Công nghệ mới cho phép theo dõi các dấu hiệu sinh tồn một cách không xâm lấn.
we assessed skin thickness noninvasively using ultrasound measurements.
Chúng tôi đánh giá độ dày da một cách không xâm lấn bằng các phép đo siêu âm.
the study investigated noninvasive methods for diagnosing early-stage cancer.
Nghiên cứu đã khảo sát các phương pháp không xâm lấn để chẩn đoán ung thư giai đoạn đầu.
noninvasively measuring bone density helps prevent osteoporosis.
Đo lường mật độ xương một cách không xâm lấn giúp ngăn ngừa loãng xương.
the device provides noninvasive glucose monitoring for diabetic patients.
Thiết bị cung cấp theo dõi đường huyết không xâm lấn cho bệnh nhân tiểu đường.
they evaluated cardiac function noninvasively with echocardiography.
Họ đánh giá chức năng tim một cách không xâm lấn bằng siêu âm tim.
the goal is to diagnose the condition noninvasively and without radiation.
Mục tiêu là chẩn đoán tình trạng này một cách không xâm lấn và không dùng tia X.
researchers hope to noninvasively detect tumors at an early stage.
Nghiên cứu viên hy vọng có thể phát hiện khối u ở giai đoạn đầu một cách không xâm lấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay