nonpossessors

[Mỹ]/ˌnɒnpəˈzesəz/
[Anh]/ˌnɑːnpəˈzesərz/

Dịch

n. Những người không sở hữu, không có hoặc không nắm giữ thứ gì đó; những người thiếu sự sở hữu đối với các vật phẩm hoặc tài sản.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonpossessors of

những người không sở hữu

among nonpossessors

trong số những người không sở hữu

the nonpossessors

những người không sở hữu

nonpossessors' rights

quyền của những người không sở hữu

nonpossessors clause

điều khoản về những người không sở hữu

nonpossessors unite

những người không sở hữu hãy đoàn kết

nonpossessors only

chỉ những người không sở hữu

to nonpossessors

đến những người không sở hữu

for nonpossessors

cho những người không sở hữu

Câu ví dụ

the nonpossessors of property often struggle to access formal financial services.

Người không sở hữu tài sản thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận các dịch vụ tài chính chính thức.

nonpossessors of land in rural areas face significant economic challenges.

Người không sở hữu đất đai ở vùng nông thôn đối mặt với những thách thức kinh tế đáng kể.

the policy aims to address inequalities between possessors and nonpossessors of wealth.

Chính sách này nhằm giải quyết các bất bình đẳng giữa những người sở hữu và không sở hữu của cải.

nonpossessors of citizenship rights cannot participate in national elections.

Người không có quyền công dân không thể tham gia vào các cuộc bầu cử quốc gia.

educational programs target nonpossessors of formal qualifications.

Các chương trình giáo dục nhắm đến những người không có bằng cấp chính thức.

nonpossessors of capital face higher interest rates when seeking loans.

Người không sở hữu vốn phải đối mặt với lãi suất cao hơn khi vay tiền.

the gap between possessors and nonpossessors of assets continues to widen.

Khoảng cách giữa những người sở hữu và không sở hữu tài sản tiếp tục mở rộng.

nonpossessors of social status often experience discrimination in professional settings.

Người không có địa vị xã hội thường gặp phải sự phân biệt đối xử trong môi trường chuyên nghiệp.

healthcare access remains limited for nonpossessors of adequate insurance.

Truy cập chăm sóc sức khỏe vẫn bị giới hạn đối với những người không có bảo hiểm đầy đủ.

nonpossessors of technical skills find it difficult to compete in the modern job market.

Người không có kỹ năng kỹ thuật thường gặp khó khăn trong việc cạnh tranh trên thị trường lao động hiện đại.

legal protections often favor possessors over nonpossessors of property rights.

Các biện pháp pháp lý thường thiên vị những người sở hữu hơn là những người không sở hữu quyền tài sản.

the foundation provides scholarships specifically for nonpossessors of inherited wealth.

Quỹ này cung cấp học bổng đặc biệt dành cho những người không có tài sản thừa kế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay