nonrecognizer

[Mỹ]/[ˌnɒnˈrekəɡnaɪzə(r)]/
[Anh]/[ˌnɑːnˈrekəɡnaɪzər]/

Dịch

n. Một người hoặc thực thể không công nhận, xác định hoặc chấp nhận một điều gì đó là hợp lệ hoặc đúng; trong luật hoặc chính trị, một quốc gia hoặc đảng phái từ chối công nhận chính thức một thực thể hoặc chính phủ khác; trong tính toán hoặc công nghệ, một hệ thống hoặc thuật toán không thể nhận diện hoặc khớp với một mẫu cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

a nonrecognizer

Vietnamese_translation

nonrecognizers unite

Vietnamese_translation

nonrecognizer role

Vietnamese_translation

nonrecognizer status

Vietnamese_translation

being nonrecognizer

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the face nonrecognizer failed to identify the suspect in the lineup.

Chế độ nhận diện khuôn mặt không thể xác định nghi phạm trong danh sách.

our new algorithm reduces false negatives, making the nonrecognizer more reliable.

Thuật toán mới của chúng tôi giảm thiểu các trường hợp âm tính sai, giúp chế độ không nhận diện trở nên đáng tin cậy hơn.

the handwriting nonrecognizer struggled with cursive script.

Chế độ không nhận diện chữ viết tay gặp khó khăn với chữ viết tay cursive.

users complained about the speech nonrecognizer's inability to understand accents.

Người dùng phàn nàn về khả năng không thể hiểu các cách phát âm của chế độ nhận diện giọng nói.

the fingerprint nonrecognizer was compromised by wet fingers.

Chế độ không nhận diện vân tay bị ảnh hưởng bởi ngón tay ướt.

despite improvements, the emotion nonrecognizer still struggles with subtle expressions.

Dù đã có cải tiến, chế độ không nhận diện cảm xúc vẫn gặp khó khăn với các biểu hiện tinh tế.

the license plate nonrecognizer works well in daylight but fails at night.

Chế độ không nhận diện biển số hoạt động tốt vào ban ngày nhưng thất bại vào ban đêm.

training data helped the object nonrecognizer distinguish between similar shapes.

Dữ liệu huấn luyện giúp chế độ không nhận diện đối tượng phân biệt được các hình dạng tương tự.

the iris nonrecognizer achieved 99% accuracy in tests.

Chế độ không nhận diện mắt đạt độ chính xác 99% trong các bài kiểm tra.

the gesture nonrecognizer needs more diverse training samples.

Chế độ không nhận diện cử chỉ cần nhiều mẫu huấn luyện đa dạng hơn.

our signature nonrecognizer rejects forged documents effectively.

Chế độ không nhận diện chữ ký của chúng tôi từ chối các tài liệu giả mạo một cách hiệu quả.

the voice nonrecognizer cannot differentiate between identical twins.

Chế độ không nhận diện giọng nói không thể phân biệt giữa các cặp sinh đôi cùng trứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay