nonsterile gloves
găng tay không tiệt trùng
nonsterile environment
môi trường không tiệt trùng
nonsterile instruments
dụng cụ không tiệt trùng
nonsterile packaging
bao bì không tiệt trùng
nonsterile materials
vật liệu không tiệt trùng
nonsterile supplies
vật tư không tiệt trùng
nonsterile dressings
băng không tiệt trùng
nonsterile solutions
dung dịch không tiệt trùng
nonsterile cotton
bông không tiệt trùng
nonsterile wipes
khăn không tiệt trùng
the nonsterile environment can lead to contamination.
môi trường không được khử trùng có thể dẫn đến nhiễm trùng.
we need to use nonsterile gloves for this procedure.
chúng ta cần sử dụng găng tay không được khử trùng cho quy trình này.
nonsterile equipment should be cleaned before use.
thiết bị không được khử trùng nên được làm sạch trước khi sử dụng.
always check if the materials are nonsterile.
luôn kiểm tra xem vật liệu có phải không được khử trùng hay không.
the lab handles both sterile and nonsterile samples.
phòng thí nghiệm xử lý cả mẫu vật khử trùng và không khử trùng.
nonsterile conditions can affect the results of the experiment.
điều kiện không được khử trùng có thể ảnh hưởng đến kết quả của thí nghiệm.
we must label the nonsterile items clearly.
chúng ta phải dán nhãn rõ ràng các vật phẩm không được khử trùng.
using nonsterile water can introduce bacteria.
sử dụng nước không được khử trùng có thể đưa vào vi khuẩn.
nonsterile dressings are suitable for minor wounds.
băng không được khử trùng phù hợp với các vết thương nhỏ.
they stored the nonsterile supplies in a separate area.
họ đã cất các vật tư không được khử trùng ở một khu vực riêng biệt.
nonsterile gloves
găng tay không tiệt trùng
nonsterile environment
môi trường không tiệt trùng
nonsterile instruments
dụng cụ không tiệt trùng
nonsterile packaging
bao bì không tiệt trùng
nonsterile materials
vật liệu không tiệt trùng
nonsterile supplies
vật tư không tiệt trùng
nonsterile dressings
băng không tiệt trùng
nonsterile solutions
dung dịch không tiệt trùng
nonsterile cotton
bông không tiệt trùng
nonsterile wipes
khăn không tiệt trùng
the nonsterile environment can lead to contamination.
môi trường không được khử trùng có thể dẫn đến nhiễm trùng.
we need to use nonsterile gloves for this procedure.
chúng ta cần sử dụng găng tay không được khử trùng cho quy trình này.
nonsterile equipment should be cleaned before use.
thiết bị không được khử trùng nên được làm sạch trước khi sử dụng.
always check if the materials are nonsterile.
luôn kiểm tra xem vật liệu có phải không được khử trùng hay không.
the lab handles both sterile and nonsterile samples.
phòng thí nghiệm xử lý cả mẫu vật khử trùng và không khử trùng.
nonsterile conditions can affect the results of the experiment.
điều kiện không được khử trùng có thể ảnh hưởng đến kết quả của thí nghiệm.
we must label the nonsterile items clearly.
chúng ta phải dán nhãn rõ ràng các vật phẩm không được khử trùng.
using nonsterile water can introduce bacteria.
sử dụng nước không được khử trùng có thể đưa vào vi khuẩn.
nonsterile dressings are suitable for minor wounds.
băng không được khử trùng phù hợp với các vết thương nhỏ.
they stored the nonsterile supplies in a separate area.
họ đã cất các vật tư không được khử trùng ở một khu vực riêng biệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay