nonsubscriber

[US]/[ˌnɒn.səˈbraɪ.bər]/
[UK]/[ˌnɒn.səˈbraɪ.bər]/

Translation

n. Một người không đăng ký bất kỳ dịch vụ hoặc ấn phẩm nào; Người không đăng ký một dịch vụ hoặc sản phẩm cụ thể.

Phrases & Collocations

nonsubscriber access

quyền truy cập không đăng ký

nonsubscriber rate

thuế không đăng ký

nonsubscribers only

chỉ dành cho người không đăng ký

being a nonsubscriber

việc là người không đăng ký

nonsubscriber discount

giảm giá cho người không đăng ký

nonsubscriber fee

phí không đăng ký

nonsubscriber status

trạng thái không đăng ký

nonsubscriber offer

ưu đãi cho người không đăng ký

nonsubscriber account

tài khoản không đăng ký

nonsubscriber policy

chính sách không đăng ký

Example Sentences

the nonsubscriber couldn't access premium content on the platform.

Người không đăng ký không thể truy cập nội dung cao cấp trên nền tảng.

we offered a free trial to attract the nonsubscriber demographic.

Chúng tôi đã cung cấp bản dùng thử miễn phí để thu hút nhóm nhân khẩu học không đăng ký.

the survey asked nonsubscribers why they hadn't subscribed yet.

Cuộc khảo sát hỏi những người không đăng ký tại sao họ vẫn chưa đăng ký.

targeting nonsubscribers with special promotions is a key strategy.

Việc nhắm mục tiêu đến những người không đăng ký bằng các chương trình khuyến mãi đặc biệt là một chiến lược quan trọng.

many nonsubscribers are hesitant due to the monthly fee.

Nhiều người không đăng ký ngần ngại vì phí hàng tháng.

we analyzed the behavior of nonsubscribers to improve our offering.

Chúng tôi đã phân tích hành vi của những người không đăng ký để cải thiện dịch vụ của chúng tôi.

the marketing campaign aimed to convert nonsubscribers into subscribers.

Chiến dịch marketing nhằm mục đích chuyển đổi những người không đăng ký thành người đăng ký.

a significant portion of our audience remains a nonsubscriber.

Một phần đáng kể của khán giả của chúng tôi vẫn là người không đăng ký.

we provide free content to engage potential nonsubscribers.

Chúng tôi cung cấp nội dung miễn phí để thu hút những người không đăng ký tiềm năng.

understanding the needs of the nonsubscriber is crucial for growth.

Hiểu được nhu cầu của người không đăng ký là rất quan trọng cho sự phát triển.

the nonsubscriber could still browse the website, but with limitations.

Người không đăng ký vẫn có thể duyệt web, nhưng với những hạn chế.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now