nonurgent

[Mỹ]/ˌnɒnˈɜːdʒənt/
[Anh]/ˌnɑːnˈɜːrdʒənt/

Dịch

adj. không yêu cầu được xử lý ngay lập tức; (của một lời cảnh báo hoặc báo động) không được phân loại là khẩn cấp

Cụm từ & Cách kết hợp

nonurgent matter

Vấn đề không khẩn cấp

nonurgent matters

Các vấn đề không khẩn cấp

nonurgent issue

Vấn đề không khẩn cấp

nonurgent issues

Các vấn đề không khẩn cấp

nonurgent request

Yêu cầu không khẩn cấp

nonurgent task

Nhiệm vụ không khẩn cấp

nonurgent message

Tin nhắn không khẩn cấp

nonurgent call

Gọi không khẩn cấp

nonurgent problem

Vấn đề không khẩn cấp

nonurgent situation

Tình huống không khẩn cấp

Câu ví dụ

please hold all nonurgent calls until the meeting has finished.

Vui lòng giữ mọi cuộc gọi không khẩn cấp cho đến khi cuộc họp kết thúc.

the doctor advised him to go to the emergency room for nonurgent care.

Bác sĩ đã khuyên anh ấy đến phòng cấp cứu để được chăm sóc không khẩn cấp.

all nonurgent staff were sent home early due to the severe weather warning.

Tất cả nhân viên không khẩn cấp đã được cho về nhà sớm do cảnh báo thời tiết nghiêm trọng.

the it department requested that we submit nonurgent tickets through the portal.

Bộ phận IT yêu cầu chúng tôi gửi các vé không khẩn cấp thông qua cổng thông tin.

we decided to schedule the nonurgent maintenance for next weekend.

Chúng tôi đã quyết định lên lịch bảo trì không khẩn cấp cho cuối tuần tới.

police are focusing resources on violent crime, delaying nonurgent investigations.

Cảnh sát đang tập trung nguồn lực vào tội phạm bạo lực, làm chậm các cuộc điều tra không khẩn cấp.

the email clearly stated that the request was nonurgent and could wait.

Email đã rõ ràng nêu ra rằng yêu cầu này không khẩn cấp và có thể chờ.

the new software update fixed several nonurgent bugs in the system.

Cập nhật phần mềm mới đã sửa chữa một số lỗi không khẩn cấp trong hệ thống.

for nonurgent inquiries, please fill out the contact form on our website.

Đối với các câu hỏi không khẩn cấp, vui lòng điền vào biểu mẫu liên hệ trên trang web của chúng tôi.

the city council voted to suspend nonurgent construction projects temporarily.

Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu để tạm dừng các dự án xây dựng không khẩn cấp.

his nonurgent appointment with the specialist is scheduled for next month.

Lịch hẹn không khẩn cấp của anh ấy với chuyên gia đã được lên kế hoạch cho tháng tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay