nonwovens

[Mỹ]/nɒnˈwəʊvən/
[Anh]/nɑːnˈwoʊvən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không dệt
n. một loại vải được làm từ sợi được liên kết với nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

nonwoven fabric

vải không dệt

nonwoven material

vật liệu không dệt

nonwoven products

sản phẩm không dệt

nonwoven technology

công nghệ không dệt

nonwoven bags

túi không dệt

nonwoven textiles

vải không dệt

nonwoven wipes

khăn không dệt

nonwoven insulation

vật liệu cách nhiệt không dệt

nonwoven filter

bộ lọc không dệt

nonwoven geotextiles

geotextile không dệt

Câu ví dụ

nonwoven fabrics are widely used in medical applications.

vải không dệt được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng y tế.

many disposable products are made from nonwoven materials.

nhiều sản phẩm dùng một lần được làm từ vật liệu không dệt.

nonwoven textiles are popular in the fashion industry.

vải không dệt phổ biến trong ngành công nghiệp thời trang.

we can recycle nonwoven materials to reduce waste.

chúng ta có thể tái chế vật liệu không dệt để giảm thiểu chất thải.

nonwoven bags are an eco-friendly alternative to plastic.

túi vải không dệt là một lựa chọn thân thiện với môi trường thay thế cho nhựa.

manufacturers are investing in nonwoven technology.

các nhà sản xuất đang đầu tư vào công nghệ không dệt.

nonwoven geotextiles help with soil erosion control.

geotextile không dệt giúp kiểm soát xói mòn đất.

many cleaning wipes are made from nonwoven fabric.

nhiều miếng lau chùi được làm từ vải không dệt.

nonwoven insulation materials improve energy efficiency.

vật liệu cách nhiệt không dệt cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng.

nonwoven products are lightweight and durable.

các sản phẩm không dệt nhẹ và bền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay