the manual strictly warns non-parachutists against attempting a solo jump.
Sách hướng dẫn cảnh báo nghiêm trọng các người không phải là nhảy dù không được thử nhảy một mình.
a non-parachutist may find the harness system complicated at first.
Một người không phải là nhảy dù có thể thấy hệ thống dây đai phức tạp ở đầu tiên.
tandem skydiving allows a non-parachutist to experience freefall safely.
Việc nhảy dù đồng hành cho phép một người không phải là nhảy dù trải nghiệm rơi tự do một cách an toàn.
every non-parachutist passenger must attend a brief training session.
Mỗi hành khách không phải là nhảy dù phải tham dự một buổi đào tạo ngắn.
the instructor checked the non-parachutist's equipment before the flight.
Giáo viên đã kiểm tra thiết bị của người không phải là nhảy dù trước chuyến bay.
many non-parachutist observers watched the competition from the ground.
Nhiều người quan sát không phải là nhảy dù đã xem cuộc thi từ mặt đất.
the insurance policy does not cover injuries sustained by a non-parachutist.
Chính sách bảo hiểm không bao gồm các chấn thương do người không phải là nhảy dù gây ra.
he remained a non-parachutist his entire life despite his love for planes.
Anh ấy vẫn là một người không phải là nhảy dù suốt cuộc đời mình bất chấp tình yêu của anh ấy với máy bay.
the film features a thrilling scene involving a terrified non-parachutist.
Bộ phim có một cảnh hồi hộp liên quan đến một người không phải là nhảy dù sợ hãi.
for a non-parachutist, the altitude reading on the altimeter is terrifying.
Đối với một người không phải là nhảy dù, chỉ số độ cao trên đồng hồ đo độ cao là đáng sợ.
the landing zone is restricted to non-parachutist visitors during operations.
Khu vực hạ cánh bị giới hạn cho các khách tham quan không phải là nhảy dù trong thời gian hoạt động.
clear communication between the jumper and the non-parachutist is vital.
Giao tiếp rõ ràng giữa người nhảy và người không phải là nhảy dù là rất quan trọng.
the manual strictly warns non-parachutists against attempting a solo jump.
Sách hướng dẫn cảnh báo nghiêm trọng các người không phải là nhảy dù không được thử nhảy một mình.
a non-parachutist may find the harness system complicated at first.
Một người không phải là nhảy dù có thể thấy hệ thống dây đai phức tạp ở đầu tiên.
tandem skydiving allows a non-parachutist to experience freefall safely.
Việc nhảy dù đồng hành cho phép một người không phải là nhảy dù trải nghiệm rơi tự do một cách an toàn.
every non-parachutist passenger must attend a brief training session.
Mỗi hành khách không phải là nhảy dù phải tham dự một buổi đào tạo ngắn.
the instructor checked the non-parachutist's equipment before the flight.
Giáo viên đã kiểm tra thiết bị của người không phải là nhảy dù trước chuyến bay.
many non-parachutist observers watched the competition from the ground.
Nhiều người quan sát không phải là nhảy dù đã xem cuộc thi từ mặt đất.
the insurance policy does not cover injuries sustained by a non-parachutist.
Chính sách bảo hiểm không bao gồm các chấn thương do người không phải là nhảy dù gây ra.
he remained a non-parachutist his entire life despite his love for planes.
Anh ấy vẫn là một người không phải là nhảy dù suốt cuộc đời mình bất chấp tình yêu của anh ấy với máy bay.
the film features a thrilling scene involving a terrified non-parachutist.
Bộ phim có một cảnh hồi hộp liên quan đến một người không phải là nhảy dù sợ hãi.
for a non-parachutist, the altitude reading on the altimeter is terrifying.
Đối với một người không phải là nhảy dù, chỉ số độ cao trên đồng hồ đo độ cao là đáng sợ.
the landing zone is restricted to non-parachutist visitors during operations.
Khu vực hạ cánh bị giới hạn cho các khách tham quan không phải là nhảy dù trong thời gian hoạt động.
clear communication between the jumper and the non-parachutist is vital.
Giao tiếp rõ ràng giữa người nhảy và người không phải là nhảy dù là rất quan trọng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now