normales

[Mỹ]//ˈnɔːməlz//
[Anh]//ˈnɔːrməlz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.chuẩn, bình thường
n. trường Paris Normal; dạng ba chiều

Câu ví dụ

these are perfectly normales working conditions for our industry standards.

Đây là những điều kiện làm việc hoàn toàn bình thường theo tiêu chuẩn ngành của chúng tôi.

having normales doubts before making a big decision is completely understandable.

Việc có những nghi ngờ bình thường trước khi đưa ra quyết định lớn là hoàn toàn dễ hiểu.

the doctor said that feeling tired sometimes is completely normales for someone your age.

Bác sĩ nói rằng cảm thấy mệt mỏi đôi khi là hoàn toàn bình thường với người ở độ tuổi của bạn.

most people have normales mood fluctuations throughout the day, nothing to worry about.

Hầu hết mọi người đều có những thay đổi tâm trạng bình thường trong suốt cả ngày, không có gì phải lo lắng.

it is considered normales to feel nervous before an important presentation.

Thường được coi là bình thường khi cảm thấy lo lắng trước một buổi thuyết trình quan trọng.

the weather patterns in this region follow fairly normales seasonal variations.

Các kiểu thời tiết trong khu vực này tuân theo những biến đổi theo mùa khá bình thường.

our children have shown normales development progress for their age group.

Con cái của chúng tôi đã cho thấy sự tiến triển phát triển bình thường theo nhóm tuổi của chúng.

having some anxiety before surgery is one of the most normales human reactions.

Cảm thấy lo lắng trước khi phẫu thuật là một trong những phản ứng của con người bình thường nhất.

the company follows all normales protocols when handling customer complaints.

Công ty tuân thủ tất cả các quy trình bình thường khi xử lý khiếu nại của khách hàng.

eating three meals a day is considered normales in most cultures around the world.

Ăn ba bữa một ngày được coi là bình thường ở hầu hết các nền văn hóa trên thế giới.

it is completely normales to need some time to adjust to a new environment.

Hoàn toàn bình thường khi cần một chút thời gian để làm quen với môi trường mới.

showing some frustration when learning something difficult is very normales behavior.

Thể hiện một chút thất vọng khi học một điều gì đó khó khăn là hành vi rất bình thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay