norwest

[Mỹ]/nɔːˈwɛst/
[Anh]/nɔrˈwɛst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. viết tắt của tiếng Na Uy (từ tiếng Đức 'norwegisch')
n. tây bắc; không phải phương tây

Cụm từ & Cách kết hợp

flying norwest

Vietnamese_translation

sailing norwest

Vietnamese_translation

norwest wind

Vietnamese_translation

heading norwest

Vietnamese_translation

due norwest

Vietnamese_translation

norwest direction

Vietnamese_translation

from the norwest

Vietnamese_translation

toward norwest

Vietnamese_translation

norwest passage

Vietnamese_translation

drifting norwest

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the norwest wind brought warm air from the mountains yesterday.

Gió norwest đã mang không khí ấm từ núi vào hôm qua.

we explored the stunning norwest region during our holiday.

Chúng tôi đã khám phá khu vực norwest tuyệt đẹp trong kỳ nghỉ của mình.

the norwest corner of the garden gets the most sunshine.

Góc norwest của khu vườn nhận được nhiều ánh nắng nhất.

tourists love visiting the dramatic norwest coast of the island.

Các du khách yêu thích việc đến thăm bờ biển norwest hùng vĩ của hòn đảo.

the norwest area receives less rainfall than the eastern districts.

Khu vực norwest nhận được lượng mưa ít hơn các khu vực phía đông.

norwest weather can change dramatically within hours.

Thời tiết norwest có thể thay đổi đột ngột trong vài giờ.

the norwest sky was painted with brilliant orange during sunset.

Bầu trời norwest được tô điểm bằng sắc cam rực rỡ vào lúc hoàng hôn.

norwest rain often signals that fine weather is on the way.

Mưa norwest thường báo hiệu thời tiết đẹp đang đến gần.

our house faces the norwest direction toward the mountains.

Ngôi nhà của chúng tôi hướng về phía norwest, hướng ra phía núi.

many native birds habitat in the norwest forests of the country.

Rất nhiều loài chim bản địa sinh sống trong rừng norwest của đất nước.

norwest clouds usually build up in the afternoon during summer.

Mây norwest thường hình thành vào buổi chiều trong mùa hè.

the norwest wind is characteristic of this region's climate.

Gió norwest là đặc trưng của khí hậu khu vực này.

farmers in the norwest district benefit from the sunny conditions.

Những nông dân ở khu vực norwest hưởng lợi từ điều kiện nắng đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay