| số nhiều | notifications |
push notification
thông báo đẩy
email notification
thông báo email
delivery status notification
thông báo tình trạng giao hàng
notification message
thông báo
notification of defective products
thông báo về các sản phẩm bị lỗi
notification of depreciation method
thông báo về phương pháp khấu hao
Can you give us some notification?
Bạn có thể cho chúng tôi biết thông tin gì không?
Some grayware states the system modification notification in EULA, ...
Một số phần mềm màu xám nêu rõ thông báo sửa đổi hệ thống trong EULA, ...
The applicant was so choked with excitement at the acceptance notification that he could hardly bring out a goodbye.
Người xin việc quá phấn khích với thông báo chấp nhận đến mức khó có thể nói lời tạm biệt.
None of the four people killed was identified pending (the) notification of relatives.
Không ai trong số bốn người chết được xác định cho đến khi thông báo cho người thân.
Nevertheless, neutral Powers may not plead absence of notification, if it has been shown beyond question that they were in fact cognisant of the state of war.
Tuy nhiên, các cường quốc trung lập không thể viện dẫn lý do không nhận được thông báo nếu đã được chứng minh một cách không thể nghi ngờ rằng họ thực sự nhận thức được tình trạng chiến tranh.
Some grayware states the system modification notification in EULA, but many users do not pay attention to it.
Một số phần mềm màu xám nêu rõ thông báo sửa đổi hệ thống trong EULA, nhưng nhiều người dùng không để ý đến nó.
push notification
thông báo đẩy
email notification
thông báo email
delivery status notification
thông báo tình trạng giao hàng
notification message
thông báo
notification of defective products
thông báo về các sản phẩm bị lỗi
notification of depreciation method
thông báo về phương pháp khấu hao
Can you give us some notification?
Bạn có thể cho chúng tôi biết thông tin gì không?
Some grayware states the system modification notification in EULA, ...
Một số phần mềm màu xám nêu rõ thông báo sửa đổi hệ thống trong EULA, ...
The applicant was so choked with excitement at the acceptance notification that he could hardly bring out a goodbye.
Người xin việc quá phấn khích với thông báo chấp nhận đến mức khó có thể nói lời tạm biệt.
None of the four people killed was identified pending (the) notification of relatives.
Không ai trong số bốn người chết được xác định cho đến khi thông báo cho người thân.
Nevertheless, neutral Powers may not plead absence of notification, if it has been shown beyond question that they were in fact cognisant of the state of war.
Tuy nhiên, các cường quốc trung lập không thể viện dẫn lý do không nhận được thông báo nếu đã được chứng minh một cách không thể nghi ngờ rằng họ thực sự nhận thức được tình trạng chiến tranh.
Some grayware states the system modification notification in EULA, but many users do not pay attention to it.
Một số phần mềm màu xám nêu rõ thông báo sửa đổi hệ thống trong EULA, nhưng nhiều người dùng không để ý đến nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay