She is studying for her NS exam.
Cô ấy đang ôn thi NS của mình.
The NS program requires participants to undergo rigorous training.
Chương trình NS yêu cầu người tham gia phải trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt.
He has completed his NS obligations.
Anh ấy đã hoàn thành các nghĩa vụ NS của mình.
NS personnel are often deployed for disaster relief efforts.
Nhân sự NS thường xuyên được triển khai cho các nỗ lực cứu trợ thảm họa.
The NS scheme aims to instill a sense of duty in young citizens.
Chương trình NS nhằm mục đích khơi dậy tinh thần trách nhiệm ở người dân trẻ.
She received recognition for her NS contributions.
Cô ấy đã được công nhận về những đóng góp của mình cho NS.
NS training helps individuals develop leadership skills.
Huấn luyện NS giúp các cá nhân phát triển các kỹ năng lãnh đạo.
Participation in NS activities can enhance teamwork abilities.
Tham gia vào các hoạt động NS có thể nâng cao khả năng làm việc nhóm.
The NS experience taught him the value of serving the community.
Kinh nghiệm NS đã dạy anh ấy giá trị của việc phục vụ cộng đồng.
NS volunteers play a crucial role in supporting various causes.
Các tình nguyện viên NS đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ các nguyên nhân khác nhau.
When the old king died, Ha ns was made king, and the beautiful princess became queen.
Khi nhà vua già qua đời, Ha ns được làm vua, và nàng công chúa xinh đẹp trở thành hoàng hậu.
Nguồn: American Elementary School English 3But if we're going we do a register read, it's going to take, you know, 200 ns or 250 NUN seconds or something like that to do that.
Nhưng nếu chúng ta thực hiện đọc một thanh ghi, thì sẽ mất, bạn biết đấy, 200 ns hoặc 250 giây NUN hoặc thứ gì đó để làm điều đó.
Nguồn: meetingShe is studying for her NS exam.
Cô ấy đang ôn thi NS của mình.
The NS program requires participants to undergo rigorous training.
Chương trình NS yêu cầu người tham gia phải trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt.
He has completed his NS obligations.
Anh ấy đã hoàn thành các nghĩa vụ NS của mình.
NS personnel are often deployed for disaster relief efforts.
Nhân sự NS thường xuyên được triển khai cho các nỗ lực cứu trợ thảm họa.
The NS scheme aims to instill a sense of duty in young citizens.
Chương trình NS nhằm mục đích khơi dậy tinh thần trách nhiệm ở người dân trẻ.
She received recognition for her NS contributions.
Cô ấy đã được công nhận về những đóng góp của mình cho NS.
NS training helps individuals develop leadership skills.
Huấn luyện NS giúp các cá nhân phát triển các kỹ năng lãnh đạo.
Participation in NS activities can enhance teamwork abilities.
Tham gia vào các hoạt động NS có thể nâng cao khả năng làm việc nhóm.
The NS experience taught him the value of serving the community.
Kinh nghiệm NS đã dạy anh ấy giá trị của việc phục vụ cộng đồng.
NS volunteers play a crucial role in supporting various causes.
Các tình nguyện viên NS đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ các nguyên nhân khác nhau.
When the old king died, Ha ns was made king, and the beautiful princess became queen.
Khi nhà vua già qua đời, Ha ns được làm vua, và nàng công chúa xinh đẹp trở thành hoàng hậu.
Nguồn: American Elementary School English 3But if we're going we do a register read, it's going to take, you know, 200 ns or 250 NUN seconds or something like that to do that.
Nhưng nếu chúng ta thực hiện đọc một thanh ghi, thì sẽ mất, bạn biết đấy, 200 ns hoặc 250 giây NUN hoặc thứ gì đó để làm điều đó.
Nguồn: meetingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay