nucleusless cell
ô tô không có nhân
nucleusless organism
sinh vật không có nhân
nucleusless structure
cấu trúc không có nhân
nucleusless particles
hạt không có nhân
nucleusless membrane
màng không có nhân
nucleusless layer
tầng không có nhân
becoming nucleusless
đang trở thành không có nhân
completely nucleusless
hoàn toàn không có nhân
nucleuslessly dividing
chia tách một cách không có nhân
essentially nucleusless
chủ yếu không có nhân
the nucleusless red blood cells transport oxygen throughout the body.
Các tế bào máu đỏ không có nhân vận chuyển oxy khắp cơ thể.
scientists discovered a nucleusless organism in the deep sea.
Các nhà khoa học đã phát hiện một sinh vật không có nhân trong vùng biển sâu.
this nucleusless method allows for faster cell analysis.
Phương pháp không có nhân này cho phép phân tích tế bào nhanh hơn.
the virus was engineered as a nucleusless delivery system.
Virus được thiết kế như một hệ thống giao hàng không có nhân.
nucleusless cells are commonly found in mammalian blood.
Các tế bào không có nhân thường được tìm thấy trong máu động vật có vú.
researchers developed a nucleusless approach to gene editing.
Nghiên cứu viên đã phát triển một phương pháp chỉnh sửa gen không có nhân.
the nucleusless structure provides unique advantages in research.
Cấu trúc không có nhân mang lại những lợi thế độc đáo trong nghiên cứu.
some bacteria exist in a nucleusless form during certain life stages.
Một số vi khuẩn tồn tại ở dạng không có nhân trong một số giai đoạn sống nhất định.
the nucleusless particles can penetrate cell membranes easily.
Các hạt không có nhân có thể xuyên qua màng tế bào dễ dàng.
this technique creates nucleusless erythrocytes for transfusion.
Kỹ thuật này tạo ra các tế bào hồng cầu không có nhân để truyền máu.
nucleusless systems simplify the study of cytoplasmic processes.
Hệ thống không có nhân đơn giản hóa việc nghiên cứu các quá trình ti thể.
nucleusless cell
ô tô không có nhân
nucleusless organism
sinh vật không có nhân
nucleusless structure
cấu trúc không có nhân
nucleusless particles
hạt không có nhân
nucleusless membrane
màng không có nhân
nucleusless layer
tầng không có nhân
becoming nucleusless
đang trở thành không có nhân
completely nucleusless
hoàn toàn không có nhân
nucleuslessly dividing
chia tách một cách không có nhân
essentially nucleusless
chủ yếu không có nhân
the nucleusless red blood cells transport oxygen throughout the body.
Các tế bào máu đỏ không có nhân vận chuyển oxy khắp cơ thể.
scientists discovered a nucleusless organism in the deep sea.
Các nhà khoa học đã phát hiện một sinh vật không có nhân trong vùng biển sâu.
this nucleusless method allows for faster cell analysis.
Phương pháp không có nhân này cho phép phân tích tế bào nhanh hơn.
the virus was engineered as a nucleusless delivery system.
Virus được thiết kế như một hệ thống giao hàng không có nhân.
nucleusless cells are commonly found in mammalian blood.
Các tế bào không có nhân thường được tìm thấy trong máu động vật có vú.
researchers developed a nucleusless approach to gene editing.
Nghiên cứu viên đã phát triển một phương pháp chỉnh sửa gen không có nhân.
the nucleusless structure provides unique advantages in research.
Cấu trúc không có nhân mang lại những lợi thế độc đáo trong nghiên cứu.
some bacteria exist in a nucleusless form during certain life stages.
Một số vi khuẩn tồn tại ở dạng không có nhân trong một số giai đoạn sống nhất định.
the nucleusless particles can penetrate cell membranes easily.
Các hạt không có nhân có thể xuyên qua màng tế bào dễ dàng.
this technique creates nucleusless erythrocytes for transfusion.
Kỹ thuật này tạo ra các tế bào hồng cầu không có nhân để truyền máu.
nucleusless systems simplify the study of cytoplasmic processes.
Hệ thống không có nhân đơn giản hóa việc nghiên cứu các quá trình ti thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay