nuke

[Mỹ]/njuːk/
[Anh]/nuk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vũ khí hạt nhân, nhà máy điện hạt nhân, tàu ngầm hạt nhân
v. tấn công bằng vũ khí hạt nhân, phá hủy bằng vũ khí hạt nhân.
Word Forms
quá khứ phân từnuked
hiện tại phân từnuking
ngôi thứ ba số ítnukes
số nhiềunukes
thì quá khứnuked

Câu ví dụ

I nuked a quick burger.

Tôi đã nuke một chiếc bánh mì nhanh.

I fertilized the lawn and nuked the weeds.

Tôi đã bón phân cho bãi cỏ và tiêu diệt cỏ dại.

The create person of this cartoon says, besides " aircraftman date " still not was in this with nuke in appear, the character in these cartoon dares to share everything.

Người tạo ra bộ phim hoạt hình này nói rằng, ngoài " ngày của phi hành gia ", vẫn chưa có gì xuất hiện với vũ khí hạt nhân, nhân vật trong những bộ phim hoạt hình này dám chia sẻ mọi thứ.

The country developed a nuclear program to nuke its enemies.

Đất nước đã phát triển một chương trình hạt nhân để nuke kẻ thù của mình.

The world is concerned about the possibility of a nuclear war that could nuke entire cities.

Thế giới lo ngại về khả năng xảy ra một cuộc chiến tranh hạt nhân có thể nuke toàn bộ các thành phố.

The military decided to nuke the enemy's base to eliminate the threat.

Quân đội quyết định nuke căn cứ của kẻ thù để loại bỏ mối đe dọa.

The government has the power to nuke any country that poses a threat to national security.

Chính phủ có quyền nuke bất kỳ quốc gia nào gây ra mối đe dọa đối với an ninh quốc gia.

The terrorist group threatened to nuke a major city if their demands were not met.

Nhóm khủng bố đe dọa sẽ nuke một thành phố lớn nếu yêu cầu của họ không được đáp ứng.

Some countries possess the capability to nuke other nations, leading to global tensions.

Một số quốc gia có khả năng nuke các quốc gia khác, dẫn đến căng thẳng toàn cầu.

The world leaders gathered to discuss the consequences of a potential decision to nuke a region.

Các nhà lãnh đạo thế giới đã tập hợp để thảo luận về những hậu quả của một quyết định tiềm năng là nuke một khu vực.

The scientist warned about the devastating effects of a nuke being detonated in a populated area.

Các nhà khoa học cảnh báo về những tác động tàn khốc của một quả nuke phát nổ ở một khu vực đông dân cư.

The military conducted drills to prepare for a scenario where they would need to nuke an enemy target.

Quân đội đã tiến hành các cuộc tập trận để chuẩn bị cho một kịch bản mà họ cần phải nuke một mục tiêu của kẻ thù.

The international community condemned the use of nukes as a means of resolving conflicts.

Cộng đồng quốc tế lên án việc sử dụng nukes như một phương tiện để giải quyết các cuộc xung đột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay