numan

[Mỹ]/ˈnjuːmən/
[Anh]/ˈnuːmæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Methyltestosterone, một hormone steroid tổng hợp được sử dụng trong điều trị thay thế androgen; một thị trấn nằm ở Nigeria, cụ thể là tại khu vực quản lý địa phương Numan thuộc bang Adamawa.
Các dạng của từ
số nhiềunumen

Câu ví dụ

numan works as a software engineer at a technology company.

Numan làm việc như một kỹ sư phần mềm tại một công ty công nghệ.

my friend numan speaks three languages fluently.

Bạn tôi là Numam nói thành thạo ba ngôn ngữ.

numan always arrives early to important meetings.

Numan luôn đến sớm cho các cuộc họp quan trọng.

the book numan wrote became a national bestseller.

Cuốn sách mà Numan viết đã trở thành một cuốn bán chạy quốc gia.

numan enjoys playing basketball and swimming on weekends.

Numan thích chơi bóng rổ và bơi lội vào cuối tuần.

we hired numan as our new project manager last month.

Chúng tôi đã thuê Numan làm quản lý dự án mới của chúng tôi vào tháng trước.

numan graduated from university with honors in computer science.

Numan tốt nghiệp đại học với danh dự trong lĩnh vực khoa học máy tính.

the restaurant numan recommended served delicious traditional food.

Quán ăn mà Numan giới thiệu đã phục vụ món ăn truyền thống ngon miệng.

numan trains for marathons by running five miles every morning.

Numan tập luyện cho các cuộc đua marathon bằng cách chạy năm dặm mỗi sáng.

our teacher numan explains complex concepts in simple ways.

Giáo viên của chúng tôi là Numan giải thích các khái niệm phức tạp theo cách đơn giản.

numan travels internationally for business conferences several times a year.

Numan đi du lịch quốc tế cho các hội nghị kinh doanh vài lần mỗi năm.

the famous chef numan opened a new restaurant downtown.

Nhà bếp nổi tiếng Numan đã mở một nhà hàng mới ở trung tâm thành phố.

numan learned to paint landscapes during the summer vacation.

Numan học vẽ phong cảnh trong kỳ nghỉ hè.

our neighbor numan volunteers at the local animal shelter.

Người hàng xóm của chúng tôi là Numan tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay