numpy

[Mỹ]/[ˈnjuːpi]/
[Anh]/[ˈnuːpi]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thư viện Python mạnh mẽ cho tính toán số.; Một mảng NumPy.

Cụm từ & Cách kết hợp

using numpy

Sử dụng numpy

numpy array

Mảng numpy

import numpy

Import numpy

numpy functions

Hàm numpy

with numpy

Với numpy

numpy library

Thư viện numpy

numpy operations

Phép toán numpy

numpy tutorial

Hướng dẫn numpy

numpy installation

Đề cài đặt numpy

numpy data

Dữ liệu numpy

Câu ví dụ

we can perform array operations using numpy.

Ta có thể thực hiện các phép toán mảng bằng numpy.

numpy allows for efficient numerical computations.

Numpy cho phép thực hiện các tính toán số học hiệu quả.

the numpy library provides powerful array manipulation tools.

Thư viện numpy cung cấp các công cụ mạnh mẽ để thao tác mảng.

we need to import numpy before using its functions.

Ta cần nhập numpy trước khi sử dụng các hàm của nó.

numpy arrays are fundamental to scientific computing in python.

Các mảng numpy là nền tảng cho tính toán khoa học trong Python.

reshape the numpy array to fit the model.

Tái định dạng mảng numpy để phù hợp với mô hình.

calculate the mean of the numpy array using numpy.mean().

Tính giá trị trung bình của mảng numpy bằng numpy.mean().

create a numpy array filled with zeros.

Tạo một mảng numpy chứa toàn số 0.

index into the numpy array to access specific elements.

Chỉ định vị trí trong mảng numpy để truy cập các phần tử cụ thể.

perform element-wise addition on two numpy arrays.

Thực hiện phép cộng từng phần tử giữa hai mảng numpy.

filter the numpy array based on a condition.

Lọc mảng numpy dựa trên một điều kiện.

use numpy to generate random numbers for simulation.

Sử dụng numpy để tạo ra các số ngẫu nhiên cho mô phỏng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay