nuprin

[Mỹ]/njuːprɪn/
[Anh]/nuːprɪn/

Dịch

n. kháng sinh sulfonamide; sulfadimethoxine - thuốc kháng khuẩn thuộc nhóm sulfonamide
Các dạng của từ
số nhiềunuprins

Câu ví dụ

take two nuprin tablets with a full glass of water.

Hãy uống hai viên nuprin cùng với một cốc đầy nước.

many people use nuprin for temporary relief of minor aches.

Rất nhiều người dùng nuprin để giảm nhẹ các cơn đau nhẹ tạm thời.

you should not take nuprin on an empty stomach.

Bạn không nên uống nuprin khi bụng đói.

the doctor suggested taking nuprin to reduce the fever.

Bác sĩ đã khuyên nên dùng nuprin để giảm sốt.

do not exceed the recommended dosage of nuprin per day.

Đừng vượt quá liều lượng được khuyến nghị của nuprin mỗi ngày.

generic ibuprofen is often cheaper than the brand name nuprin.

Ibuprofen generic thường rẻ hơn so với thuốc nuprin thương hiệu.

always read the label before taking a dose of nuprin.

Luôn đọc nhãn trước khi dùng một liều nuprin.

he keeps a small bottle of nuprin in his desk drawer.

Anh ấy giữ một chai nhỏ nuprin trong ngăn bàn làm việc của mình.

nuprin is effective for treating headaches and muscle pain.

Nuprin hiệu quả trong việc điều trị đau đầu và đau cơ.

please check the expiration date on the nuprin bottle.

Hãy kiểm tra ngày hết hạn trên chai nuprin.

she took some nuprin to alleviate her menstrual cramps.

Cô ấy đã uống một ít nuprin để giảm đau kinh nguyệt.

drugstores typically sell nuprin without requiring a prescription.

Các hiệu thuốc thường bán nuprin mà không cần đơn thuốc.

avoid taking nuprin immediately before or after heart surgery.

Tránh dùng nuprin ngay trước hoặc sau phẫu thuật tim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay