young nurselings
yếu tố chăm sóc
nurselings care
chăm sóc trẻ sơ sinh
nurselings feeding
cho trẻ sơ sinh ăn
nurselings growth
sự phát triển của trẻ sơ sinh
nurselings health
sức khỏe của trẻ sơ sinh
nurselings development
sự phát triển của trẻ sơ sinh
nurselings needs
nhu cầu của trẻ sơ sinh
nurselings safety
an toàn của trẻ sơ sinh
nurselings playtime
thời gian chơi của trẻ sơ sinh
nurselings environment
môi trường của trẻ sơ sinh
the mother bird feeds her nurselings every day.
Mẹ chim cho những con chim non ăn mỗi ngày.
the nurselings depend on their parents for survival.
Những con chim non phụ thuộc vào cha mẹ để tồn tại.
she watched the nurselings grow stronger each day.
Cô ấy đã chứng kiến những con chim non ngày càng mạnh mẽ hơn mỗi ngày.
the nurselings chirped loudly when hungry.
Những con chim non kêu chim chíp lớn khi đói.
protecting nurselings is essential for wildlife conservation.
Bảo vệ những con chim non là điều cần thiết cho việc bảo tồn động vật hoang dã.
the nest was filled with fluffy nurselings.
Tổ chim tràn ngập những con chim non lông xù.
she took care of the nurselings until they could fly.
Cô ấy chăm sóc những con chim non cho đến khi chúng có thể bay.
in spring, many nurselings can be seen in the trees.
Vào mùa xuân, nhiều con chim non có thể được nhìn thấy trên cây.
the nurselings were learning to chirp from their parents.
Những con chim non đang học cách kêu chim chíp từ cha mẹ của chúng.
observing nurselings in their natural habitat is fascinating.
Quan sát những con chim non trong môi trường sống tự nhiên là điều thú vị.
young nurselings
yếu tố chăm sóc
nurselings care
chăm sóc trẻ sơ sinh
nurselings feeding
cho trẻ sơ sinh ăn
nurselings growth
sự phát triển của trẻ sơ sinh
nurselings health
sức khỏe của trẻ sơ sinh
nurselings development
sự phát triển của trẻ sơ sinh
nurselings needs
nhu cầu của trẻ sơ sinh
nurselings safety
an toàn của trẻ sơ sinh
nurselings playtime
thời gian chơi của trẻ sơ sinh
nurselings environment
môi trường của trẻ sơ sinh
the mother bird feeds her nurselings every day.
Mẹ chim cho những con chim non ăn mỗi ngày.
the nurselings depend on their parents for survival.
Những con chim non phụ thuộc vào cha mẹ để tồn tại.
she watched the nurselings grow stronger each day.
Cô ấy đã chứng kiến những con chim non ngày càng mạnh mẽ hơn mỗi ngày.
the nurselings chirped loudly when hungry.
Những con chim non kêu chim chíp lớn khi đói.
protecting nurselings is essential for wildlife conservation.
Bảo vệ những con chim non là điều cần thiết cho việc bảo tồn động vật hoang dã.
the nest was filled with fluffy nurselings.
Tổ chim tràn ngập những con chim non lông xù.
she took care of the nurselings until they could fly.
Cô ấy chăm sóc những con chim non cho đến khi chúng có thể bay.
in spring, many nurselings can be seen in the trees.
Vào mùa xuân, nhiều con chim non có thể được nhìn thấy trên cây.
the nurselings were learning to chirp from their parents.
Những con chim non đang học cách kêu chim chíp từ cha mẹ của chúng.
observing nurselings in their natural habitat is fascinating.
Quan sát những con chim non trong môi trường sống tự nhiên là điều thú vị.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now