| số nhiều | nursers |
nurser school
trường điều dưỡng
nurser assistant
trợ lý điều dưỡng
nurser care
chăm sóc điều dưỡng
nurser training
đào tạo điều dưỡng
nurser home
nhà điều dưỡng
nurser job
công việc điều dưỡng
nurser program
chương trình điều dưỡng
nurser role
vai trò điều dưỡng
nurser services
dịch vụ điều dưỡng
nurser agency
công ty điều dưỡng
the nurser takes care of young plants.
người chăm sóc cây non chăm sóc cây non.
she works as a nurser in a botanical garden.
cô ấy làm việc với tư cách là người chăm sóc cây trong một vườn thực vật.
the nurser is responsible for watering the seedlings.
người chăm sóc cây chịu trách nhiệm tưới cây non.
he learned the skills of a nurser from his grandfather.
anh ấy đã học được các kỹ năng của một người chăm sóc cây từ ông nội của mình.
being a nurser requires patience and dedication.
trở thành người chăm sóc cây đòi hỏi sự kiên nhẫn và tận tâm.
the nurser uses special tools for planting.
người chăm sóc cây sử dụng các công cụ đặc biệt để trồng cây.
she enjoys her job as a nurser very much.
cô ấy rất thích công việc của mình với tư cách là người chăm sóc cây.
the nurser monitors the growth of the plants daily.
người chăm sóc cây theo dõi sự phát triển của cây hàng ngày.
many people rely on the nurser for healthy plants.
rất nhiều người dựa vào người chăm sóc cây để có được những cây khỏe mạnh.
the nurser teaches others about plant care.
người chăm sóc cây dạy những người khác về cách chăm sóc cây.
nurser school
trường điều dưỡng
nurser assistant
trợ lý điều dưỡng
nurser care
chăm sóc điều dưỡng
nurser training
đào tạo điều dưỡng
nurser home
nhà điều dưỡng
nurser job
công việc điều dưỡng
nurser program
chương trình điều dưỡng
nurser role
vai trò điều dưỡng
nurser services
dịch vụ điều dưỡng
nurser agency
công ty điều dưỡng
the nurser takes care of young plants.
người chăm sóc cây non chăm sóc cây non.
she works as a nurser in a botanical garden.
cô ấy làm việc với tư cách là người chăm sóc cây trong một vườn thực vật.
the nurser is responsible for watering the seedlings.
người chăm sóc cây chịu trách nhiệm tưới cây non.
he learned the skills of a nurser from his grandfather.
anh ấy đã học được các kỹ năng của một người chăm sóc cây từ ông nội của mình.
being a nurser requires patience and dedication.
trở thành người chăm sóc cây đòi hỏi sự kiên nhẫn và tận tâm.
the nurser uses special tools for planting.
người chăm sóc cây sử dụng các công cụ đặc biệt để trồng cây.
she enjoys her job as a nurser very much.
cô ấy rất thích công việc của mình với tư cách là người chăm sóc cây.
the nurser monitors the growth of the plants daily.
người chăm sóc cây theo dõi sự phát triển của cây hàng ngày.
many people rely on the nurser for healthy plants.
rất nhiều người dựa vào người chăm sóc cây để có được những cây khỏe mạnh.
the nurser teaches others about plant care.
người chăm sóc cây dạy những người khác về cách chăm sóc cây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay