| số nhiều | oakums |
oakum rope
dây thừng cách ly
oakum packing
vật liệu cách ly
oakum caulking
vật liệu trám kín
oakum fiber
sợi cách ly
oakum seam
đường may cách ly
oakum joint
khớp nối cách ly
oakum tar
nhựa đường cách ly
oakum wick
bấc cách ly
oakum application
ứng dụng cách ly
oakum repair
sửa chữa cách ly
the ship's crew used oakum to seal the seams.
phi hành đoàn của tàu đã sử dụng tắc kê để bịt kín các đường nối.
oakum is often used in boat building.
tắc kê thường được sử dụng trong đóng tàu.
they applied oakum to prevent leaks.
họ sử dụng tắc kê để ngăn ngừa rò rỉ.
he learned how to work with oakum in his apprenticeship.
anh ấy đã học cách làm việc với tắc kê trong thời gian học việc.
oakum can be found in many shipyards.
tắc kê có thể được tìm thấy ở nhiều xưởng đóng tàu.
using oakum is a traditional method for caulking.
sử dụng tắc kê là một phương pháp truyền thống để bịt kín.
he bought a roll of oakum for his project.
anh ấy đã mua một cuộn tắc kê cho dự án của mình.
the oakum was soaked in tar for better sealing.
tắc kê được ngâm trong nhựa đường để bịt kín tốt hơn.
she demonstrated how to twist oakum properly.
cô ấy đã trình bày cách xoắn tắc kê đúng cách.
oakum is essential for maintaining wooden boats.
tắc kê rất cần thiết để bảo trì thuyền gỗ.
oakum rope
dây thừng cách ly
oakum packing
vật liệu cách ly
oakum caulking
vật liệu trám kín
oakum fiber
sợi cách ly
oakum seam
đường may cách ly
oakum joint
khớp nối cách ly
oakum tar
nhựa đường cách ly
oakum wick
bấc cách ly
oakum application
ứng dụng cách ly
oakum repair
sửa chữa cách ly
the ship's crew used oakum to seal the seams.
phi hành đoàn của tàu đã sử dụng tắc kê để bịt kín các đường nối.
oakum is often used in boat building.
tắc kê thường được sử dụng trong đóng tàu.
they applied oakum to prevent leaks.
họ sử dụng tắc kê để ngăn ngừa rò rỉ.
he learned how to work with oakum in his apprenticeship.
anh ấy đã học cách làm việc với tắc kê trong thời gian học việc.
oakum can be found in many shipyards.
tắc kê có thể được tìm thấy ở nhiều xưởng đóng tàu.
using oakum is a traditional method for caulking.
sử dụng tắc kê là một phương pháp truyền thống để bịt kín.
he bought a roll of oakum for his project.
anh ấy đã mua một cuộn tắc kê cho dự án của mình.
the oakum was soaked in tar for better sealing.
tắc kê được ngâm trong nhựa đường để bịt kín tốt hơn.
she demonstrated how to twist oakum properly.
cô ấy đã trình bày cách xoắn tắc kê đúng cách.
oakum is essential for maintaining wooden boats.
tắc kê rất cần thiết để bảo trì thuyền gỗ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay