oakum

[Mỹ]/ˈəʊ.kəm/
[Anh]/ˈoʊ.kəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sợi lanh hoặc sợi đay được sử dụng để bịt kín tàu; vật liệu sợi được sử dụng trong các ứng dụng y tế
Word Forms
số nhiềuoakums

Cụm từ & Cách kết hợp

oakum rope

dây thừng cách ly

oakum packing

vật liệu cách ly

oakum caulking

vật liệu trám kín

oakum fiber

sợi cách ly

oakum seam

đường may cách ly

oakum joint

khớp nối cách ly

oakum tar

nhựa đường cách ly

oakum wick

bấc cách ly

oakum application

ứng dụng cách ly

oakum repair

sửa chữa cách ly

Câu ví dụ

the ship's crew used oakum to seal the seams.

phi hành đoàn của tàu đã sử dụng tắc kê để bịt kín các đường nối.

oakum is often used in boat building.

tắc kê thường được sử dụng trong đóng tàu.

they applied oakum to prevent leaks.

họ sử dụng tắc kê để ngăn ngừa rò rỉ.

he learned how to work with oakum in his apprenticeship.

anh ấy đã học cách làm việc với tắc kê trong thời gian học việc.

oakum can be found in many shipyards.

tắc kê có thể được tìm thấy ở nhiều xưởng đóng tàu.

using oakum is a traditional method for caulking.

sử dụng tắc kê là một phương pháp truyền thống để bịt kín.

he bought a roll of oakum for his project.

anh ấy đã mua một cuộn tắc kê cho dự án của mình.

the oakum was soaked in tar for better sealing.

tắc kê được ngâm trong nhựa đường để bịt kín tốt hơn.

she demonstrated how to twist oakum properly.

cô ấy đã trình bày cách xoắn tắc kê đúng cách.

oakum is essential for maintaining wooden boats.

tắc kê rất cần thiết để bảo trì thuyền gỗ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay