oasthouse

[Mỹ]/ˈəʊsthaʊs/
[Anh]/ˈoʊsthaʊs/

Dịch

n. một tòa nhà được sử dụng để sấy hoa bia
Word Forms
số nhiềuoasthouses

Cụm từ & Cách kết hợp

old oasthouse

ngôi nhà làm bánh mì cũ

local oasthouse

ngôi nhà làm bánh mì địa phương

traditional oasthouse

ngôi nhà làm bánh mì truyền thống

historic oasthouse

ngôi nhà làm bánh mì lịch sử

new oasthouse

ngôi nhà làm bánh mì mới

craft oasthouse

ngôi nhà làm bánh mì thủ công

small oasthouse

ngôi nhà làm bánh mì nhỏ

big oasthouse

ngôi nhà làm bánh mì lớn

family oasthouse

ngôi nhà làm bánh mì gia đình

Câu ví dụ

the old oasthouse was converted into a cozy cafe.

ngôi nhà làm malt cổ kính đã được chuyển đổi thành một quán cà phê ấm cúng.

we visited the oasthouse to learn about traditional brewing.

chúng tôi đã đến thăm nhà làm malt để tìm hiểu về phương pháp sản xuất bia truyền thống.

the oasthouse had a beautiful garden surrounding it.

nhà làm malt có một khu vườn xinh đẹp bao quanh nó.

they hosted a wedding reception in the oasthouse.

họ đã tổ chức một buổi tiệc cưới tại nhà làm malt.

after the tour, we enjoyed a tasting at the oasthouse.

sau chuyến tham quan, chúng tôi đã tận hưởng một buổi thử rượu tại nhà làm malt.

the oasthouse is famous for its craft beers.

nhà làm malt nổi tiếng với các loại bia thủ công.

children are not allowed inside the oasthouse.

trẻ em không được phép vào nhà làm malt.

we took a guided tour of the historic oasthouse.

chúng tôi đã tham gia một chuyến tham quan có hướng dẫn viên tại nhà làm malt lịch sử.

the oasthouse has a rich history dating back centuries.

nhà làm malt có lịch sử lâu đời kéo dài hàng thế kỷ.

local artists often display their work in the oasthouse.

các nghệ sĩ địa phương thường xuyên trưng bày tác phẩm của họ tại nhà làm malt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay